cashes

[Mỹ]/ˈkæʃɪz/
[Anh]/ˈkæsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nhận hoặc thu tiền mặt cho một cái gì đó, đặc biệt là một tấm séc.

Cụm từ & Cách kết hợp

cashes checks

kiểm tra tiền mặt

cashes in

tiền vào

cashes out

tiền ra

cashes flow

dòng tiền

cashes available

tiền mặt có sẵn

cashes bonus

tiền thưởng

cashes rewards

phần thưởng tiền mặt

cashes payments

thanh toán tiền mặt

cashes receipts

biên lai tiền mặt

cashes transactions

giao dịch tiền mặt

Câu ví dụ

she cashes her paycheck every friday.

Cô ấy thường đổi tiền lương của mình vào mỗi thứ sáu.

the cashier cashes checks for customers.

Người thu ngân đổi séc cho khách hàng.

he cashes in his savings to buy a car.

Anh ấy đổi tiết kiệm của mình để mua một chiếc xe.

the company cashes out its profits at the end of the year.

Công ty thanh khoản lợi nhuận của mình vào cuối năm.

she often cashes her coins at the bank.

Cô ấy thường đổi tiền xu của mình tại ngân hàng.

he cashes in on his investment after a year.

Anh ấy kiếm lợi nhuận từ khoản đầu tư của mình sau một năm.

the store cashes returns with a receipt.

Cửa hàng đổi trả hàng với hóa đơn.

she cashes her bonus immediately.

Cô ấy đổi thưởng của mình ngay lập tức.

he cashes in on the latest trends.

Anh ấy tận dụng xu hướng mới nhất.

the bank cashes larger amounts with proper identification.

Ngân hàng đổi các số tiền lớn với giấy tờ tùy thân hợp lệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay