cashiered officer
người bị sa thải
cashiered soldier
người lính bị sa thải
cashiered employee
nhân viên bị sa thải
cashiered from duty
bị sa thải khỏi nhiệm vụ
cashiered for misconduct
bị sa thải vì hành vi sai trái
cashiered without notice
bị sa thải mà không cần thông báo
cashiered from service
bị sa thải khỏi công tác
cashiered for insubordination
bị sa thải vì không tuân lệnh
cashiered after review
bị sa thải sau khi xem xét
the officer was cashiered for misconduct.
sĩ quan đã bị loại bỏ khỏi quân đội vì hành vi sai trái.
after the scandal, he was cashiered from the service.
sau khi xảy ra scandal, anh ta đã bị loại bỏ khỏi quân đội.
she felt devastated when she was cashiered unexpectedly.
cô ấy cảm thấy vô cùng đau khổ khi bị loại bỏ khỏi quân đội một cách bất ngờ.
the general was cashiered after the failed mission.
tướng quân đã bị loại bỏ khỏi quân đội sau nhiệm vụ thất bại.
being cashiered can have serious consequences on one's career.
việc bị loại bỏ khỏi quân đội có thể có những hậu quả nghiêm trọng đối với sự nghiệp của một người.
he was cashiered for failing to follow orders.
anh ta đã bị loại bỏ khỏi quân đội vì không tuân theo mệnh lệnh.
many soldiers fear being cashiered for minor infractions.
nhiều binh sĩ sợ bị loại bỏ khỏi quân đội vì những vi phạm nhỏ.
after the investigation, several officers were cashiered.
sau cuộc điều tra, một số sĩ quan đã bị loại bỏ khỏi quân đội.
he was cashiered, but he plans to appeal the decision.
anh ta đã bị loại bỏ khỏi quân đội, nhưng anh ấy có kế hoạch kháng cáo quyết định.
the decision to cashier him was met with public outcry.
quyết định loại bỏ anh ta khỏi quân đội đã vấp phải sự phản đối của công chúng.
cashiered officer
người bị sa thải
cashiered soldier
người lính bị sa thải
cashiered employee
nhân viên bị sa thải
cashiered from duty
bị sa thải khỏi nhiệm vụ
cashiered for misconduct
bị sa thải vì hành vi sai trái
cashiered without notice
bị sa thải mà không cần thông báo
cashiered from service
bị sa thải khỏi công tác
cashiered for insubordination
bị sa thải vì không tuân lệnh
cashiered after review
bị sa thải sau khi xem xét
the officer was cashiered for misconduct.
sĩ quan đã bị loại bỏ khỏi quân đội vì hành vi sai trái.
after the scandal, he was cashiered from the service.
sau khi xảy ra scandal, anh ta đã bị loại bỏ khỏi quân đội.
she felt devastated when she was cashiered unexpectedly.
cô ấy cảm thấy vô cùng đau khổ khi bị loại bỏ khỏi quân đội một cách bất ngờ.
the general was cashiered after the failed mission.
tướng quân đã bị loại bỏ khỏi quân đội sau nhiệm vụ thất bại.
being cashiered can have serious consequences on one's career.
việc bị loại bỏ khỏi quân đội có thể có những hậu quả nghiêm trọng đối với sự nghiệp của một người.
he was cashiered for failing to follow orders.
anh ta đã bị loại bỏ khỏi quân đội vì không tuân theo mệnh lệnh.
many soldiers fear being cashiered for minor infractions.
nhiều binh sĩ sợ bị loại bỏ khỏi quân đội vì những vi phạm nhỏ.
after the investigation, several officers were cashiered.
sau cuộc điều tra, một số sĩ quan đã bị loại bỏ khỏi quân đội.
he was cashiered, but he plans to appeal the decision.
anh ta đã bị loại bỏ khỏi quân đội, nhưng anh ấy có kế hoạch kháng cáo quyết định.
the decision to cashier him was met with public outcry.
quyết định loại bỏ anh ta khỏi quân đội đã vấp phải sự phản đối của công chúng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now