coal fired
n đốt than
get fired
bị sa thải
fired up
khởi động
oil fired
n đốt dầu
coal fired boiler
nồi hơi đốt than
He was fired from his job for consistently being late.
Anh ta đã bị sa thải khỏi công việc vì thường xuyên đến muộn.
The company fired several employees due to budget cuts.
Công ty đã sa thải một số nhân viên do cắt giảm ngân sách.
She was fired for violating company policies.
Cô ấy đã bị sa thải vì vi phạm các chính sách của công ty.
The coach was fired after a series of losses.
Huấn luyện viên đã bị sa thải sau một loạt các trận thua.
He was fired from his position as manager.
Anh ta đã bị sa thải khỏi vị trí quản lý.
The actress was fired from the movie production.
Nữ diễn viên đã bị sa thải khỏi sản xuất phim.
The chef was fired for serving undercooked food.
Đầu bếp đã bị sa thải vì phục vụ đồ ăn chưa nấu chín.
The employee was fired for stealing from the company.
Nhân viên đã bị sa thải vì ăn cắp từ công ty.
He was fired for his unprofessional behavior.
Anh ta đã bị sa thải vì hành vi thiếu chuyên nghiệp của mình.
The teacher was fired for inappropriate conduct with students.
Giáo viên đã bị sa thải vì hành vi không phù hợp với học sinh.
coal fired
n đốt than
get fired
bị sa thải
fired up
khởi động
oil fired
n đốt dầu
coal fired boiler
nồi hơi đốt than
He was fired from his job for consistently being late.
Anh ta đã bị sa thải khỏi công việc vì thường xuyên đến muộn.
The company fired several employees due to budget cuts.
Công ty đã sa thải một số nhân viên do cắt giảm ngân sách.
She was fired for violating company policies.
Cô ấy đã bị sa thải vì vi phạm các chính sách của công ty.
The coach was fired after a series of losses.
Huấn luyện viên đã bị sa thải sau một loạt các trận thua.
He was fired from his position as manager.
Anh ta đã bị sa thải khỏi vị trí quản lý.
The actress was fired from the movie production.
Nữ diễn viên đã bị sa thải khỏi sản xuất phim.
The chef was fired for serving undercooked food.
Đầu bếp đã bị sa thải vì phục vụ đồ ăn chưa nấu chín.
The employee was fired for stealing from the company.
Nhân viên đã bị sa thải vì ăn cắp từ công ty.
He was fired for his unprofessional behavior.
Anh ta đã bị sa thải vì hành vi thiếu chuyên nghiệp của mình.
The teacher was fired for inappropriate conduct with students.
Giáo viên đã bị sa thải vì hành vi không phù hợp với học sinh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now