casquets

[Mỹ]/ˈkæskɪts/
[Anh]/KASK-its/

Dịch

n.Một loại mũ bảo hiểm nhẹ mà không có mặt nạ.

Cụm từ & Cách kết hợp

casquets display

trang trình bày casquets

casquets design

thiết kế casquets

casquets collection

bộ sưu tập casquets

casquets set

bộ casquets

casquets packaging

bao bì casquets

casquets style

phong cách casquets

casquets storage

lưu trữ casquets

casquets materials

vật liệu casquets

casquets options

tùy chọn casquets

casquets features

tính năng casquets

Câu ví dụ

the casquets are known for their unique shape.

Những chiếc casquet nổi tiếng với hình dạng độc đáo của chúng.

she collected beautiful casquets from around the world.

Cô ấy đã sưu tầm những chiếc casquet đẹp từ khắp nơi trên thế giới.

we displayed the casquets on the shelf.

Chúng tôi trưng bày các casquet trên kệ.

these casquets can be used for storing jewelry.

Những chiếc casquet này có thể được sử dụng để lưu trữ đồ trang sức.

the artist painted intricate designs on the casquets.

Nghệ sĩ đã vẽ những họa tiết phức tạp lên các casquet.

he gifted her a set of antique casquets.

Anh tặng cô ấy một bộ casquet cổ.

each casquet tells a story of its own.

Mỗi chiếc casquet kể một câu chuyện của riêng nó.

they are often made from wood or metal, these casquets.

Chúng thường được làm từ gỗ hoặc kim loại, những chiếc casquet này.

he opened the casquet to reveal a hidden treasure.

Anh ấy mở chiếc casquet để lộ ra một kho báu ẩn giấu.

casquets can be found in many different cultures.

Casquets có thể được tìm thấy ở nhiều nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay