breakwaters

[Mỹ]/ˈbreɪkwɔːtərz/
[Anh]/ˈbrɛkˌwɔːtər z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các cấu trúc được xây dựng ngoài khơi để giảm tác động của sóng và bảo vệ bờ biển khỏi xói mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

breakwaters protect

bức tường chắn sóng bảo vệ

build breakwaters

xây dựng các bức tường chắn sóng

design breakwaters

thiết kế các bức tường chắn sóng

use breakwaters

sử dụng các bức tường chắn sóng

coastal breakwaters

các bức tường chắn sóng ven biển

strong breakwaters

các bức tường chắn sóng chắc chắn

breakwater system

hệ thống tường chắn sóng

study breakwaters

nghiên cứu về các bức tường chắn sóng

effective breakwaters

các bức tường chắn sóng hiệu quả

long breakwaters

các bức tường chắn sóng dài

Câu ví dụ

breakwaters are essential for protecting coastal areas from erosion.

các đê chắn sóng rất cần thiết để bảo vệ các khu vực ven biển khỏi xói mòn.

the construction of breakwaters can help improve navigation safety.

việc xây dựng các đê chắn sóng có thể giúp cải thiện an toàn giao thông hàng hải.

breakwaters are often built using large rocks or concrete blocks.

các đê chắn sóng thường được xây dựng bằng đá lớn hoặc các khối bê tông.

local fishermen rely on breakwaters to provide calmer waters for fishing.

các ngư dân địa phương dựa vào các đê chắn sóng để có được những vùng nước tĩnh lặng hơn để đánh bắt cá.

many cities invest in breakwaters to protect their shorelines.

nhiều thành phố đầu tư vào các đê chắn sóng để bảo vệ bờ biển của họ.

breakwaters can also create new habitats for marine life.

các đê chắn sóng cũng có thể tạo ra các môi trường sống mới cho sinh vật biển.

during storms, breakwaters help reduce wave energy and damage.

trong các cơn bão, các đê chắn sóng giúp giảm năng lượng sóng và thiệt hại.

environmental studies often assess the effectiveness of breakwaters.

các nghiên cứu về môi trường thường đánh giá hiệu quả của các đê chắn sóng.

breakwaters can change sediment patterns along the coast.

các đê chắn sóng có thể thay đổi các kiểu hình của trầm tích dọc theo bờ biển.

some breakwaters are designed to be environmentally friendly.

một số đê chắn sóng được thiết kế thân thiện với môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay