castratos

[Mỹ]/kæ'strɑːtəʊ/
[Anh]/kæˈstrɑto/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ca sĩ nam đã bị thiến.

Câu ví dụ

"Reinventing a castrato's voice is a technical difficulty....

Việc phát minh lại giọng hát của một ca sĩ trample là một khó khăn về kỹ thuật....

the rise of the countertenor, the modern equivalent of the castrato without the unacceptable job requirements;

sự trỗi dậy của giọng countertenor, hiện đại tương đương với ca sĩ trample mà không có những yêu cầu công việc không thể chấp nhận được;

The castrato singer had a remarkable vocal range.

Ca sĩ trample có một âm thanh thanh nhạc đáng chú ý.

Castrato singers were popular in the Baroque era.

Ca sĩ trample phổ biến trong thời kỳ Baroque.

The castrato's voice was known for its unique timbre.

Giọng hát của ca sĩ trample nổi tiếng với âm sắc độc đáo của nó.

Castrato roles were often played by female singers in opera.

Các vai trò trample thường được các nữ ca sĩ biểu diễn trong opera.

The castrato's voice was considered ethereal and angelic.

Giọng hát của ca sĩ trample được coi là thanh thoát và thiên thần.

Castrato singers were highly sought after for their vocal abilities.

Ca sĩ trample được tìm kiếm cao vì khả năng thanh nhạc của họ.

Some famous composers wrote music specifically for castrato singers.

Một số nhà soạn nhạc nổi tiếng đã viết nhạc dành riêng cho các ca sĩ trample.

The castrato's voice was said to have a haunting quality.

Người ta nói rằng giọng hát của ca sĩ trample có một phẩm chất ám ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay