catalpas

[Mỹ]/kætˈæl.pə/
[Anh]/kæˈtæl.pə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một chi của cây ra hoa trong họ catalpaceae, đặc biệt là Catalpa bignonioides (cây đậu Ấn Độ).; Gỗ của cây catalpa.

Cụm từ & Cách kết hợp

catalpa tree

cây dầu

catalpa leaves

lá dầu

catalpa flowers

hoa dầu

catalpa wood

gỗ dầu

catalpa seeds

hạt dầu

catalpa grove

khu rừng dầu

catalpa bark

vỏ cây dầu

catalpa cultivation

trồng cây dầu

catalpa species

các loài dầu

catalpa habitat

môi trường sống của cây dầu

Câu ví dụ

the catalpa tree provides excellent shade in the summer.

Cây dầu tây cung cấp bóng mát tuyệt vời vào mùa hè.

many birds build their nests in the branches of the catalpa.

Nhiều loài chim làm tổ trên các nhánh cây dầu tây.

the flowers of the catalpa are beautiful and fragrant.

Hoa dầu tây rất đẹp và thơm.

we planted a catalpa in our backyard for its lovely blooms.

Chúng tôi đã trồng một cây dầu tây trong sân sau nhà vì những bông hoa tuyệt đẹp của nó.

catalpa wood is often used for making musical instruments.

Gỗ dầu tây thường được sử dụng để làm nhạc cụ.

the catalpa tree can grow quite large over the years.

Cây dầu tây có thể lớn khá nhiều theo những năm tháng.

children love to climb the sturdy branches of the catalpa.

Trẻ em thích leo lên những nhánh cây dầu tây chắc chắn.

in the park, a catalpa stands out with its large leaves.

Trong công viên, một cây dầu tây nổi bật với những chiếc lá lớn của nó.

the catalpa is known for its distinctive seed pods.

Cây dầu tây nổi tiếng với những quả bọ hung đặc trưng của nó.

many people admire the beauty of the catalpa during spring.

Nhiều người ngưỡng mộ vẻ đẹp của cây dầu tây vào mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay