catalysing

[Mỹ]/'kætəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây ra hoặc tăng tốc (một phản ứng) bằng cách hoạt động như một chất xúc tác

Cụm từ & Cách kết hợp

catalyse chemical reactions

thúc tác các phản ứng hóa học

catalyse the process

thúc tác quy trình

Câu ví dụ

Cutinase is an exteacellular enzyme which catalyses the hydrosis of cutin and belongs to aclass of serine esterases.

Cutinase là một enzyme ngoại bào thủy phân cutin và thuộc một lớp serine esterase.

Transketolase is the key enzyme of pentose-phophate pathway, catalyses transfer of a two-carbon fragment from a ketolase (donor substance) to an aldose (acceptor substance).

Transketolase là enzyme quan trọng của con đường pentose-phophate, xúc tác sự chuyển đổi một đoạn hai carbon từ một ketolase (chất cho) sang một aldose (chất nhận).

5. Transketolase is the key enzyme of pentose-phophate pathway, catalyses transfer of a two-carbon fragment from a ketolase (donor substance) to an aldose (acceptor substance).

5. Transketolase là enzyme quan trọng của con đường pentose-phophate, xúc tác sự chuyển đổi một đoạn hai carbon từ một ketolase (chất cho) sang một aldose (chất nhận).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay