catbird

[Mỹ]/ˈkæt.bɜːrd/
[Anh]/ˈkætˌbɝrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loài chim hát nhỏ ở Bắc Mỹ có tiếng kêu giống như mèo.; Tên gọi khác của loài chim Catamount.
Word Forms
số nhiềucatbirds

Cụm từ & Cách kết hợp

catbird song

bài hát chim catbird

catbird call

tiếng gọi của chim catbird

catbird behavior

hành vi của chim catbird

catbird habitat

môi trường sống của chim catbird

catbird nest

tổ chim catbird

catbird species

loài chim catbird

catbird territory

lãnh thổ của chim catbird

catbird mimicry

bắt chước của chim catbird

catbird feeding

chim catbird ăn gì

catbird sighting

nhìn thấy chim catbird

Câu ví dụ

the catbird sang beautifully in the morning.

chim ruồi đã hót rất hay vào buổi sáng.

we spotted a catbird in the garden.

chúng tôi đã nhìn thấy một con chim ruồi trong vườn.

catbirds are known for their mimicry skills.

chim ruồi nổi tiếng với khả năng bắt chước.

she listened to the catbird's call.

cô ấy đã lắng nghe tiếng gọi của chim ruồi.

the catbird prefers dense shrubs for nesting.

chim ruồi thích những bụi cây rậm rạp để làm tổ.

during spring, catbirds are very active.

trong mùa xuân, chim ruồi rất năng động.

we heard a catbird while hiking in the woods.

chúng tôi nghe thấy chim ruồi khi đi bộ đường dài trong rừng.

catbirds can often be found near water sources.

chim ruồi thường được tìm thấy gần các nguồn nước.

the catbird's song is a mix of different bird calls.

tiếng hót của chim ruồi là sự pha trộn của nhiều tiếng gọi khác nhau.

observing a catbird can be a delightful experience.

quan sát chim ruồi có thể là một trải nghiệm thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay