finch

[Mỹ]/fɪn(t)ʃ/
[Anh]/fɪntʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim hát trong họ chim finch; một loại chim finch phổ biến.

Câu ví dụ

the finch's tail flicks up and down.

đuôi của chim sẻ rung lên xuống.

Strawberry Finch, Red Strawberry Finch, Red Avadavat, Coochin Finch, Red Waxbill.

Chim dâu tây, Chim dâu tây đỏ, Avadavat đỏ, Chim Coochin, Waxbill đỏ.

studies of zebra finches, both in the wild and in captivity.

nghiên cứu về chim sẻ vằn, cả trong tự nhiên và trong tình trạng bị giam giữ.

We saw a finch light on (or upon ) a bough.

Chúng tôi đã thấy một chim sẻ đậu trên một cành cây.

This behaviour is commonly observed among several species of finch.

Hành vi này thường được quan sát thấy ở một số loài chim sẻ.

Poiché ogni volta che voi mangiate questo pane e bevete di questo calice, voi annunziate la morte del Signore, finch’egli venga.

Poiché ogni volta che voi mangiate questo pane e bevete di questo calice, voi annunziate la morte del Signore, finch’egli venga.

A large, crested finch(Pyrrhuloxia sinuata) of Mexico and the southwest United States, having gray and red plumage and a short, thick bill.

Một loài chim sẻ lớn, có chỏm (Pyrrhuloxia sinuata) của Mexico và miền Tây Nam Hoa Kỳ, có bộ lông màu xám và đỏ và mỏ ngắn, dày.

Ví dụ thực tế

Imagine you're a finch on a Galapagos island.

Hãy tưởng tượng bạn là một chim sẻ Galapagos trên một hòn đảo Galapagos.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

My teachers were always telling not to finch it.

Những giáo viên của tôi luôn luôn nói đừng làm hời hợt.

Nguồn: The Road to Harvard: Original Soundtrack

Sanders and the bird, a house finch, stared at each another for several moments.

Sanders và con chim, một chim sẻ nhà, nhìn nhau trong vài khoảnh khắc.

Nguồn: VOA Special April 2016 Collection

Flocks of swallows, finches, and countless other birds feast on grass seeds and insects.

Đàn chim sẻ, chim sẻ và vô số loài chim khác ăn hạt cỏ và côn trùng.

Nguồn: Crash Course Botany

And zebra finch birds slow their songs and use higher tones to communicate with young.

Và chim sẻ vằn làm chậm bài hát của chúng và sử dụng âm cao hơn để giao tiếp với những con non.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

We think this evolved because the finches likely started picking off the parasites on the boobies.

Chúng tôi nghĩ điều này đã phát triển vì chim sẻ có khả năng bắt đầu nhặt những ký sinh trùng trên các con chim đi biển.

Nguồn: Natural History Museum

The beak shapes of different species of Galapagos finches played an important part in Darwin's conception of natural selection.

Hình dạng mỏ của các loài chim sẻ Galapagos khác nhau đóng một vai trò quan trọng trong khái niệm về chọn lọc tự nhiên của Darwin.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2020 Compilation

To adapt a song without being taught how to means the finches must have some innate ability.

Để điều chỉnh một bài hát mà không cần được dạy cách làm như vậy có nghĩa là chim sẻ phải có một khả năng bẩm sinh.

Nguồn: Why do we speak?

One of these isolated males was added to a group of females to create a new finch colony.

Một trong những cá thể đực bị cô lập này đã được thêm vào một nhóm những con cái để tạo ra một thuộc địa chim sẻ mới.

Nguồn: Why do we speak?

Like Darwin's finches on the Galapagos Islands, the world's garbage patches may give birth to new life forms.

Giống như những con chim sẻ của Darwin trên các hòn đảo Galapagos, những khu vực rác thải trên thế giới có thể sinh ra những hình thức sống mới.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay