catchment

[Mỹ]/'kætʃm(ə)nt/
[Anh]/'kætʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà nước được tập trung, chẳng hạn như một hồ chứa hoặc lưu vực thoát nước.
Word Forms
số nhiềucatchments

Cụm từ & Cách kết hợp

catchment area

diện tích thu gom

water catchment

khu vực thu nước

catchment basin

bể thu gom

catchment system

hệ thống thu gom

Câu ví dụ

we must consider the location of the hospital relative to its catchment area.

chúng ta phải xem xét vị trí của bệnh viện so với khu vực phục vụ.

The school draws students from a wide catchment area.

Trường học thu hút học sinh từ một khu vực phục vụ rộng lớn.

The catchment of the river is vast, covering multiple towns.

Khu vực thoát nước của sông rất rộng lớn, bao gồm nhiều thị trấn.

The catchment of customers for the new product was smaller than expected.

Khu vực khách hàng cho sản phẩm mới nhỏ hơn dự kiến.

The company is expanding its catchment by targeting new demographics.

Công ty đang mở rộng khu vực phục vụ bằng cách nhắm mục tiêu các nhóm nhân khẩu mới.

The catchment area for the hospital includes several neighboring counties.

Khu vực phục vụ của bệnh viện bao gồm một số quận lân cận.

The catchment of the reservoir supplies water to the surrounding areas.

Khu vực thoát nước của hồ chứa cung cấp nước cho các khu vực xung quanh.

The catchment of the marketing campaign was successful in reaching the target audience.

Khu vực tiếp cận của chiến dịch marketing đã thành công trong việc tiếp cận đối tượng mục tiêu.

The catchment of talent in the tech industry is highly competitive.

Khu vực tìm kiếm tài năng trong ngành công nghệ cao rất cạnh tranh.

The catchment of the shopping mall includes both locals and tourists.

Khu vực khách hàng của trung tâm mua sắm bao gồm cả người dân địa phương và khách du lịch.

The catchment of the wildlife sanctuary is crucial for conservation efforts.

Khu vực bảo vệ của khu bảo tồn động vật hoang dã rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

Ví dụ thực tế

And that's because this is essentially a catchment area.

Và điều đó là do đây về cơ bản là một khu vực thu gom.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

In theory, it's just a tube and catchment system.

Về mặt lý thuyết, nó chỉ là một hệ thống ống và thu gom.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

One of them is a simple catchment system powered by bubbles, as in whew.

Một trong số chúng là một hệ thống thu gom đơn giản được vận hành bằng bong bóng, như là 'whew'.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

In the 1950s the country had 50,000 rivers with catchment areas of 100 square kilometres or more.

Trong những năm 1950, đất nước có 50.000 con sông với diện tích thu gom từ 100 km2 trở lên.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

It's the largest water catchment in the country, almost one-sixth the size of Singapore.

Đây là khu vực thu nước lớn nhất ở đất nước, gần bằng một phần sáu diện tích Singapore.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2018 Collection

The number of rivers with significant catchment areas has fallen from more than 50,000 in the 1950s to 23,000 now.

Số lượng sông có diện tích thu gom đáng kể đã giảm từ hơn 50.000 vào những năm 1950 xuống còn 23.000 hiện nay.

Nguồn: The Economist - China

Or even install a rainwater catchment system.

Hoặc thậm chí lắp đặt một hệ thống thu gom nước mưa.

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

595. The rest of the material was deposited part way down the catchment.

595. Phần còn lại của vật liệu đã được lắng đọng một phần xuống khu vực thu gom.

Nguồn: PTE_WDF

But Dr Samanipour found that in combination they could predict quite accurately the demographic make-up of a sewage plant's catchment area.

Nhưng Tiến sĩ Samanipour phát hiện ra rằng khi kết hợp lại, chúng có thể dự đoán khá chính xác thành phần nhân khẩu học của khu vực thu gom của một nhà máy xử lý nước thải.

Nguồn: The Economist (Summary)

I've met young people who have developed rainwater catchment systems and cheap ways to dig wells to improve water availability for Jordanians.

Tôi đã gặp những người trẻ tuổi đã phát triển các hệ thống thu gom nước mưa và những cách rẻ tiền để đào giếng nhằm cải thiện khả năng tiếp cận nước cho người Jordan.

Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay