caters

[Mỹ]/ˈkeɪtəz/
[Anh]/ˈkætərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.cung cấp thực phẩm và dịch vụ tại một sự kiện; đáp ứng nhu cầu của ai đó hoặc cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

caters to

phục vụ

caters for

phục vụ cho

caters specifically

phục vụ đặc biệt

caters well

phục vụ tốt

caters exclusively

phục vụ độc quyền

caters efficiently

phục vụ hiệu quả

caters nicely

phục vụ chu đáo

caters mainly

phục vụ chủ yếu

caters directly

phục vụ trực tiếp

caters broadly

phục vụ rộng rãi

Câu ví dụ

the restaurant caters to a variety of dietary needs.

Nhà hàng phục vụ nhiều nhu cầu ăn uống khác nhau.

our service caters to both local and international clients.

Dịch vụ của chúng tôi phục vụ cả khách hàng địa phương và quốc tế.

the company caters primarily to young professionals.

Công ty chủ yếu phục vụ các chuyên gia trẻ.

this event caters to families with children.

Sự kiện này phục vụ các gia đình có trẻ em.

the hotel caters to business travelers.

Khách sạn phục vụ khách du lịch công tác.

the program caters to students of all ages.

Chương trình phục vụ học sinh ở mọi lứa tuổi.

our menu caters to vegan and gluten-free diets.

Thực đơn của chúng tôi phục vụ các chế độ ăn chay và không chứa gluten.

she caters to the needs of her elderly clients.

Cô ấy phục vụ nhu cầu của những khách hàng lớn tuổi của mình.

the store caters to outdoor enthusiasts.

Cửa hàng phục vụ những người yêu thích hoạt động ngoài trời.

the app caters to tech-savvy users.

Ứng dụng phục vụ người dùng am hiểu công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay