cathexes

[Mỹ]/ˈkætʃiːsiːz/
[Anh]/kuh-THEX-eez/

Dịch

n. Sự cố định hoặc tập trung năng lượng tâm lý vào một đối tượng, ý tưởng, hoặc xung lực cụ thể trong lý thuyết phân tâm học.; Tập trung mạnh mẽ hoặc sự bận tâm; sự giải phóng cảm xúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

cathexes of love

các phức cảm tình yêu

cathexes of desire

các phức cảm khao khát

cathexes of attachment

các phức cảm gắn bó

cathexes in therapy

các phức cảm trong trị liệu

cathexes and emotions

các phức cảm và cảm xúc

cathexes of memory

các phức cảm về ký ức

cathexes of grief

các phức cảm về nỗi đau

cathexes of anxiety

các phức cảm về lo lắng

cathexes in dreams

các phức cảm trong giấc mơ

cathexes of joy

các phức cảm về niềm vui

Câu ví dụ

his cathexes toward her were evident in his every gesture.

Những ám ảnh của anh ấy về cô ấy thể hiện rõ ràng trong mọi cử chỉ của anh ấy.

she struggled to understand the cathexes of her friends.

Cô ấy phải vật lộn để hiểu những ám ảnh của bạn bè cô.

the cathexes he developed over time influenced his decisions.

Những ám ảnh mà anh ấy phát triển theo thời gian đã ảnh hưởng đến quyết định của anh ấy.

in therapy, we explored her cathexes regarding childhood experiences.

Trong quá trình trị liệu, chúng tôi đã khám phá những ám ảnh của cô ấy liên quan đến những kinh nghiệm thời thơ ấu.

his cathexes towards the project were strong, showing his dedication.

Những ám ảnh của anh ấy về dự án rất mạnh mẽ, cho thấy sự tận tâm của anh ấy.

understanding cathexes can enhance emotional intelligence.

Hiểu về những ám ảnh có thể nâng cao trí thông minh cảm xúc.

her cathexes for art were evident in her extensive collection.

Những ám ảnh của cô ấy về nghệ thuật thể hiện rõ ràng trong bộ sưu tập rộng lớn của cô ấy.

the cathexes he formed in relationships were complex and deep.

Những ám ảnh mà anh ấy hình thành trong các mối quan hệ rất phức tạp và sâu sắc.

they discussed the cathexes involved in their friendship.

Họ thảo luận về những ám ảnh liên quan đến tình bạn của họ.

her cathexes towards her family shaped her values and beliefs.

Những ám ảnh của cô ấy về gia đình đã định hình giá trị và niềm tin của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay