catsuits

[Mỹ]/'kætsuːt/
[Anh]/'kætsut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trang phục liền thân ôm sát cho phụ nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

latex catsuit

váy catsuit latex

leather catsuit

váy catsuit da

sexy catsuit

váy catsuit gợi cảm

black catsuit

váy catsuit màu đen

Câu ví dụ

sequined catsuits were accessorized with cork-heeled shoes.

Những bộ đồ catsuit đính sequins được phối hợp với giày gót nhọn làm từ nút chai.

Her daughter Meghana (in a PVC catsuit of her own design) is a model and former host on the music video channel VTV.

Con gái của cô, Meghana (với một bộ catsuit PVC do chính cô thiết kế) là người mẫu và cựu người dẫn chương trình trên kênh âm nhạc VTV.

She wore a sleek catsuit to the party.

Cô ấy đã mặc một bộ catsuit thanh lịch đến bữa tiệc.

The actress looked stunning in a black catsuit.

Nữ diễn viên trông thật lộng lẫy trong một bộ catsuit màu đen.

Catsuits are popular among performers and dancers.

Catsuit phổ biến trong giới biểu diễn và khiêu vũ.

He bought a catsuit for his girlfriend as a gift.

Anh ấy đã mua một bộ catsuit cho bạn gái của mình làm quà tặng.

The catsuit accentuated her curves.

Bộ catsuit làm nổi bật những đường cong của cô ấy.

She felt empowered when wearing a catsuit.

Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn khi mặc một bộ catsuit.

The catsuit hugged her body in all the right places.

Bộ catsuit ôm sát cơ thể cô ấy ở những vị trí hoàn hảo.

Catsuits can be found in a variety of colors and styles.

Catsuit có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau.

She decided to accessorize her catsuit with bold jewelry.

Cô ấy quyết định phối hợp bộ catsuit của mình với những món trang sức nổi bật.

The catsuit was made of a comfortable and stretchy fabric.

Bộ catsuit được làm từ chất liệu thoải mái và co giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay