catsups

[Mỹ]/ˈkæt.sʌps/
[Anh]/ˈkætsʌps/

Dịch

n. Một loại sốt dày, ngọt được làm từ cà chua và thường được sử dụng như một loại gia vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

spicy catsups

catsup cay

sweet catsups

catsup ngọt

homemade catsups

catsup tự làm

organic catsups

catsup hữu cơ

flavored catsups

catsup có hương vị

spicy garlic catsups

catsup cay tỏi

low-sugar catsups

catsup ít đường

tomato catsups

catsup cà chua

ketchup catsups

catsup tương cà

variety catsups

catsup đa dạng

Câu ví dụ

many people prefer catsups over mustard for their fries.

nhiều người thích tương cà hơn mù tạt cho khoai tây chiên của họ.

she always carries a bottle of catsup in her bag.

cô ấy luôn mang theo một chai tương cà trong túi của mình.

we need to buy some catsups for the barbecue.

chúng ta cần mua một ít tương cà cho buổi nướng.

he likes to mix catsups with hot sauce for extra flavor.

anh ấy thích trộn tương cà với tương ớt để tăng thêm hương vị.

there are many different brands of catsups available.

có rất nhiều thương hiệu tương cà khác nhau.

my favorite recipe includes catsups as one of the ingredients.

công thức yêu thích của tôi bao gồm tương cà như một trong những nguyên liệu.

he prefers homemade catsups to store-bought ones.

anh ấy thích tương cà tự làm hơn là mua ở cửa hàng.

they served burgers with catsups and pickles.

họ phục vụ bánh mì kẹp thịt với tương cà và dưa muối.

kids love dipping their nuggets in catsups.

trẻ em thích nhúng gà rán của chúng vào tương cà.

we ran out of catsups during the picnic.

chúng tôi hết tương cà trong buổi dã ngoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay