cavalcade

[Mỹ]/ˌkæv(ə)l'keɪd/
[Anh]/'kævl'ked/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đoàn người di chuyển bằng ngựa hoặc trên xe.

Cụm từ & Cách kết hợp

colorful cavalcade

cuộc diễu hành đầy màu sắc

royal cavalcade

cuộc diễu hành hoàng gia

Câu ví dụ

The cavalcade of cars stretched for miles.

Đoàn xe duyệt binh kéo dài hàng dặm.

A cavalcade of protesters marched through the streets.

Đoàn biểu tình diễu hành qua các đường phố.

The wedding procession was a beautiful cavalcade of horses and carriages.

Đoàn rước dâu là một đoàn duyệt binh tuyệt đẹp với ngựa và xe ngựa.

A cavalcade of colorful floats paraded down the main street.

Đoàn diễu hành các xe hoa đầy màu sắc diễu hành xuống phố chính.

The cavalcade of performers entertained the audience with their acrobatics.

Đoàn biểu diễn đã làm say đắm khán giả với những màn nhào lộn của họ.

The cavalcade of dignitaries arrived at the palace for the royal banquet.

Đoàn các quan chức đã đến cung điện để dự đại tiệc hoàng gia.

The cavalcade of students eagerly lined up for the school trip.

Đoàn học sinh háo hức xếp hàng cho chuyến đi học.

A cavalcade of memories flooded back when she visited her childhood home.

Một dòng hồi ức ùa về khi cô ấy đến thăm nhà thời thơ ấu của mình.

The cavalcade of emotions in the film left the audience in tears.

Dòng cảm xúc trong phim đã khiến khán giả rơi lệ.

The cavalcade of awards she received recognized her talent and hard work.

Những giải thưởng mà cô ấy nhận được đã công nhận tài năng và sự chăm chỉ của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay