grand cavalcades
các cuộc diễu hành tráng lệ
cavalcades of horses
các cuộc diễu hành của ngựa
colorful cavalcades
các cuộc diễu hành đầy màu sắc
cavalcades of floats
các cuộc diễu hành của xe hoa
cavalcades of dancers
các cuộc diễu hành của những người khiêu vũ
cavalcades of parades
các cuộc diễu hành của các cuộc diễu hành
cavalcades of joy
các cuộc diễu hành của niềm vui
cavalcades of celebration
các cuộc diễu hành của lễ kỷ niệm
cavalcades of music
các cuộc diễu hành của âm nhạc
cavalcades of culture
các cuộc diễu hành của văn hóa
the cavalcades of horses paraded through the streets.
Những đoàn rước ngựa diễu hành qua các con phố.
during the festival, there were impressive cavalcades.
Trong suốt lễ hội, có những đoàn rước rất ấn tượng.
the cavalcades attracted many spectators and tourists.
Những đoàn rước đã thu hút nhiều người xem và khách du lịch.
cavalcades of colorful floats filled the parade route.
Những đoàn rước với những xe diễu hành đầy màu sắc đã lấp đầy tuyến đường diễu hành.
children waved flags during the cavalcades.
Trẻ em vẫy cờ trong suốt các đoàn rước.
the city organized cavalcades for the national holiday.
Thành phố đã tổ chức các đoàn rước cho ngày lễ quốc gia.
participants dressed in costumes for the cavalcades.
Những người tham gia mặc trang phục cho các đoàn rước.
cavalcades symbolize celebration and unity.
Những đoàn rước tượng trưng cho sự ăn mừng và đoàn kết.
the cavalcades featured traditional music and dance.
Những đoàn rước có các buổi biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ truyền thống.
local artists participated in the cavalcades this year.
Năm nay, các nghệ sĩ địa phương đã tham gia vào các đoàn rước.
grand cavalcades
các cuộc diễu hành tráng lệ
cavalcades of horses
các cuộc diễu hành của ngựa
colorful cavalcades
các cuộc diễu hành đầy màu sắc
cavalcades of floats
các cuộc diễu hành của xe hoa
cavalcades of dancers
các cuộc diễu hành của những người khiêu vũ
cavalcades of parades
các cuộc diễu hành của các cuộc diễu hành
cavalcades of joy
các cuộc diễu hành của niềm vui
cavalcades of celebration
các cuộc diễu hành của lễ kỷ niệm
cavalcades of music
các cuộc diễu hành của âm nhạc
cavalcades of culture
các cuộc diễu hành của văn hóa
the cavalcades of horses paraded through the streets.
Những đoàn rước ngựa diễu hành qua các con phố.
during the festival, there were impressive cavalcades.
Trong suốt lễ hội, có những đoàn rước rất ấn tượng.
the cavalcades attracted many spectators and tourists.
Những đoàn rước đã thu hút nhiều người xem và khách du lịch.
cavalcades of colorful floats filled the parade route.
Những đoàn rước với những xe diễu hành đầy màu sắc đã lấp đầy tuyến đường diễu hành.
children waved flags during the cavalcades.
Trẻ em vẫy cờ trong suốt các đoàn rước.
the city organized cavalcades for the national holiday.
Thành phố đã tổ chức các đoàn rước cho ngày lễ quốc gia.
participants dressed in costumes for the cavalcades.
Những người tham gia mặc trang phục cho các đoàn rước.
cavalcades symbolize celebration and unity.
Những đoàn rước tượng trưng cho sự ăn mừng và đoàn kết.
the cavalcades featured traditional music and dance.
Những đoàn rước có các buổi biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ truyền thống.
local artists participated in the cavalcades this year.
Năm nay, các nghệ sĩ địa phương đã tham gia vào các đoàn rước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay