cavalcades

[Mỹ]/kævəˈleɪdz/
[Anh]/kæv ə leɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đoàn ngựa hoặc phương tiện, thường là một màn trình diễn nghi lễ.

Cụm từ & Cách kết hợp

grand cavalcades

các cuộc diễu hành tráng lệ

cavalcades of horses

các cuộc diễu hành của ngựa

colorful cavalcades

các cuộc diễu hành đầy màu sắc

cavalcades of floats

các cuộc diễu hành của xe hoa

cavalcades of dancers

các cuộc diễu hành của những người khiêu vũ

cavalcades of parades

các cuộc diễu hành của các cuộc diễu hành

cavalcades of joy

các cuộc diễu hành của niềm vui

cavalcades of celebration

các cuộc diễu hành của lễ kỷ niệm

cavalcades of music

các cuộc diễu hành của âm nhạc

cavalcades of culture

các cuộc diễu hành của văn hóa

Câu ví dụ

the cavalcades of horses paraded through the streets.

Những đoàn rước ngựa diễu hành qua các con phố.

during the festival, there were impressive cavalcades.

Trong suốt lễ hội, có những đoàn rước rất ấn tượng.

the cavalcades attracted many spectators and tourists.

Những đoàn rước đã thu hút nhiều người xem và khách du lịch.

cavalcades of colorful floats filled the parade route.

Những đoàn rước với những xe diễu hành đầy màu sắc đã lấp đầy tuyến đường diễu hành.

children waved flags during the cavalcades.

Trẻ em vẫy cờ trong suốt các đoàn rước.

the city organized cavalcades for the national holiday.

Thành phố đã tổ chức các đoàn rước cho ngày lễ quốc gia.

participants dressed in costumes for the cavalcades.

Những người tham gia mặc trang phục cho các đoàn rước.

cavalcades symbolize celebration and unity.

Những đoàn rước tượng trưng cho sự ăn mừng và đoàn kết.

the cavalcades featured traditional music and dance.

Những đoàn rước có các buổi biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ truyền thống.

local artists participated in the cavalcades this year.

Năm nay, các nghệ sĩ địa phương đã tham gia vào các đoàn rước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay