the caverners
những người thám hiểm hang động
caverners exploring
những người thám hiểm hang động đang khám phá
experienced caverners
những người thám hiểm hang động có kinh nghiệm
brave caverners
những người thám hiểm hang động dũng cảm
caverners discovered
những người thám hiểm hang động đã khám phá ra
group of caverners
một nhóm người thám hiểm hang động
professional caverners
những người thám hiểm hang động chuyên nghiệp
young caverners
những người thám hiểm hang động trẻ tuổi
caverners mapping
những người thám hiểm hang động đang vẽ bản đồ
caverners unite
những người thám hiểm hang động đoàn kết
the weary caverners emerged from the darkness into the blinding sunlight.
những người thám hiểm hang động mệt mỏi bước ra từ bóng tối vào ánh sáng chói chang.
local caverners discovered a new passage leading deeper into the mountain range.
những người thám hiểm hang động địa phương đã phát hiện một lối đi mới dẫn sâu hơn vào dãy núi.
experienced caverners always carry backup light sources for safety.
những người thám hiểm hang động có kinh nghiệm luôn mang theo nguồn sáng dự phòng để đảm bảo an toàn.
the team of caverners mapped the underground lake with precision.
nhóm người thám hiểm hang động đã vẽ bản đồ hồ dưới lòng đất một cách chính xác.
young caverners learn to navigate tight squeezes during training exercises.
những người thám hiểm hang động trẻ tuổi học cách di chuyển qua những đoạn chật hẹp trong các buổi tập luyện.
fearless caverners explored the uncharted depths of the cavern.
những người thám hiểm hang động dũng cảm khám phá những độ sâu chưa được khám phá của hang động.
the caverners checked their equipment before descending into the abyss.
những người thám hiểm hang động kiểm tra thiết bị của họ trước khi đi xuống lòng vực.
some caverners prefer spelunking in dry caves rather than wet ones.
một số người thám hiểm hang động ưa thích khám phá hang khô hơn là hang ẩm ướt.
novice caverners often underestimate the physical demands of the sport.
những người thám hiểm hang động mới thường xuyên đánh giá thấp yêu cầu thể chất của môn thể thao này.
the caverners marked their path to ensure a safe return.
những người thám hiểm hang động đánh dấu con đường của họ để đảm bảo có thể quay lại an toàn.
stalactites fascinated the caverners as they moved through the chamber.
những khối nhũ đá đã làm say mê những người thám hiểm hang động khi họ di chuyển qua phòng hang.
the caverners
những người thám hiểm hang động
caverners exploring
những người thám hiểm hang động đang khám phá
experienced caverners
những người thám hiểm hang động có kinh nghiệm
brave caverners
những người thám hiểm hang động dũng cảm
caverners discovered
những người thám hiểm hang động đã khám phá ra
group of caverners
một nhóm người thám hiểm hang động
professional caverners
những người thám hiểm hang động chuyên nghiệp
young caverners
những người thám hiểm hang động trẻ tuổi
caverners mapping
những người thám hiểm hang động đang vẽ bản đồ
caverners unite
những người thám hiểm hang động đoàn kết
the weary caverners emerged from the darkness into the blinding sunlight.
những người thám hiểm hang động mệt mỏi bước ra từ bóng tối vào ánh sáng chói chang.
local caverners discovered a new passage leading deeper into the mountain range.
những người thám hiểm hang động địa phương đã phát hiện một lối đi mới dẫn sâu hơn vào dãy núi.
experienced caverners always carry backup light sources for safety.
những người thám hiểm hang động có kinh nghiệm luôn mang theo nguồn sáng dự phòng để đảm bảo an toàn.
the team of caverners mapped the underground lake with precision.
nhóm người thám hiểm hang động đã vẽ bản đồ hồ dưới lòng đất một cách chính xác.
young caverners learn to navigate tight squeezes during training exercises.
những người thám hiểm hang động trẻ tuổi học cách di chuyển qua những đoạn chật hẹp trong các buổi tập luyện.
fearless caverners explored the uncharted depths of the cavern.
những người thám hiểm hang động dũng cảm khám phá những độ sâu chưa được khám phá của hang động.
the caverners checked their equipment before descending into the abyss.
những người thám hiểm hang động kiểm tra thiết bị của họ trước khi đi xuống lòng vực.
some caverners prefer spelunking in dry caves rather than wet ones.
một số người thám hiểm hang động ưa thích khám phá hang khô hơn là hang ẩm ướt.
novice caverners often underestimate the physical demands of the sport.
những người thám hiểm hang động mới thường xuyên đánh giá thấp yêu cầu thể chất của môn thể thao này.
the caverners marked their path to ensure a safe return.
những người thám hiểm hang động đánh dấu con đường của họ để đảm bảo có thể quay lại an toàn.
stalactites fascinated the caverners as they moved through the chamber.
những khối nhũ đá đã làm say mê những người thám hiểm hang động khi họ di chuyển qua phòng hang.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now