cavernous

[US]/'kævənəs/
[UK]/'kævɚnəs/
Frequency: Very High

Translation

adj. rộng lớn và sâu.

Phrases & Collocations

cavernous sinus

sinh mạch hang

Example Sentences

The cavernous room echoed with every footstep.

Căn phòng rộng lớn và trống trải vang vọng với mỗi bước chân.

The cavernous warehouse was filled with stacks of boxes.

Kho hàng rộng lớn và trống trải tràn ngập những chồng hộp.

Her voice reverberated in the cavernous hall.

Giọng nói của cô ấy vang vọng trong đại sảnh rộng lớn và trống trải.

The cavernous space was perfect for hosting a party.

Không gian rộng lớn và trống trải rất lý tưởng để tổ chức một bữa tiệc.

The cavernous cave was home to a family of bats.

Hang động rộng lớn và trống trải là nhà của một gia đình dơi.

The cavernous auditorium could seat thousands of people.

Nhà hát rộng lớn và trống trải có thể chứa hàng ngàn người.

The cavernous basement was dark and musty.

Hầm rượu rộng lớn và trống trải tối tăm và ẩm mốc.

The cavernous stomach growled with hunger.

Dạ dày rộng lớn và trống trải rên rỉ vì đói.

The cavernous tunnel stretched far into the mountain.

Đường hầm rộng lớn và trống trải kéo dài sâu vào trong núi.

The cavernous cathedral was awe-inspiring in its grandeur.

Nhà thờ rộng lớn và trống trải thật đáng kinh ngạc về sự tráng lệ của nó.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now