cavilled at
phàn nàn về
cavilled over
phàn nàn về
cavilled against
phàn nàn chống lại
cavilled about
phàn nàn về
cavilled on
phàn nàn về
cavilled over details
phàn nàn về các chi tiết
cavilled excessively
phàn nàn quá mức
cavilled endlessly
phàn nàn vô tận
cavilled frequently
phàn nàn thường xuyên
cavilled unnecessarily
phàn nàn vô ích
he cavilled at the proposal during the meeting.
anh ta cằn cằn về đề xuất trong cuộc họp.
she often cavilled about the details in the report.
cô ấy thường cằn cằn về các chi tiết trong báo cáo.
the critics cavilled at the film's unrealistic plot.
các nhà phê bình cằn cằn về cốt truyện không thực tế của bộ phim.
despite his achievements, he still cavilled at his own work.
bất chấp những thành tựu của mình, anh ta vẫn cằn cằn về công việc của chính mình.
they cavilled over the minor changes in the contract.
họ cằn cằn về những thay đổi nhỏ trong hợp đồng.
she didn't want to cavilled about the small issues.
cô ấy không muốn cằn cằn về những vấn đề nhỏ.
during the discussion, he cavilled at every suggestion.
trong suốt cuộc thảo luận, anh ta cằn cằn về mọi đề xuất.
it's unproductive to cavilled at every little mistake.
không hiệu quả khi cằn cằn về mọi lỗi nhỏ.
they often cavilled at the management's decisions.
họ thường xuyên cằn cằn về các quyết định của ban quản lý.
she felt it was unnecessary to cavilled about the budget.
cô ấy cảm thấy không cần thiết phải cằn cằn về ngân sách.
cavilled at
phàn nàn về
cavilled over
phàn nàn về
cavilled against
phàn nàn chống lại
cavilled about
phàn nàn về
cavilled on
phàn nàn về
cavilled over details
phàn nàn về các chi tiết
cavilled excessively
phàn nàn quá mức
cavilled endlessly
phàn nàn vô tận
cavilled frequently
phàn nàn thường xuyên
cavilled unnecessarily
phàn nàn vô ích
he cavilled at the proposal during the meeting.
anh ta cằn cằn về đề xuất trong cuộc họp.
she often cavilled about the details in the report.
cô ấy thường cằn cằn về các chi tiết trong báo cáo.
the critics cavilled at the film's unrealistic plot.
các nhà phê bình cằn cằn về cốt truyện không thực tế của bộ phim.
despite his achievements, he still cavilled at his own work.
bất chấp những thành tựu của mình, anh ta vẫn cằn cằn về công việc của chính mình.
they cavilled over the minor changes in the contract.
họ cằn cằn về những thay đổi nhỏ trong hợp đồng.
she didn't want to cavilled about the small issues.
cô ấy không muốn cằn cằn về những vấn đề nhỏ.
during the discussion, he cavilled at every suggestion.
trong suốt cuộc thảo luận, anh ta cằn cằn về mọi đề xuất.
it's unproductive to cavilled at every little mistake.
không hiệu quả khi cằn cằn về mọi lỗi nhỏ.
they often cavilled at the management's decisions.
họ thường xuyên cằn cằn về các quyết định của ban quản lý.
she felt it was unnecessary to cavilled about the budget.
cô ấy cảm thấy không cần thiết phải cằn cằn về ngân sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay