cbc

[Mỹ]/siː biː siː/
[Anh]/siː biː si/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. 1. Chi phí dự toán; vòng đi xe buýt thành phố; vòng đi xe buýt thành phố (thuật ngữ mạng/giao thông) 2. Công thức máu (y học) 3. Dễ thương nhất - ai đó hoặc vật gì đó rất dễ thương và đáng yêu (tiếng lóng sinh viên Mỹ) 4. Canadian Broadcasting Corporation
Word Forms
số nhiềucbcs

Cụm từ & Cách kết hợp

cbc test

Vietnamese_translation

cbc radio

Vietnamese_translation

cbc news

Vietnamese_translation

cbc report

Vietnamese_translation

cbc results

Vietnamese_translation

cbc television

Vietnamese_translation

cbc program

Vietnamese_translation

cbc blood

Vietnamese_translation

cbc analysis

Vietnamese_translation

cbc station

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

cbc radio broadcasts news every hour on the hour across the country.

CBC phát sóng tin tức mỗi giờ trên cả nước.

the cbc news team covered the federal election results live from parliament hill.

Đội ngũ tin tức CBC đã đưa tin trực tiếp về kết quả bầu cử liên bang từ Parliament Hill.

i listen to cbc every morning during my commute to stay informed about current events.

Tôi nghe CBC mỗi buổi sáng trong khi đi làm để cập nhật về các sự kiện hiện tại.

cbc television announced an exciting new lineup of fall programs for viewers.

CBC Television thông báo về một loạt chương trình mùa thu mới thú vị dành cho người xem.

the award-winning cbc journalist specialized in investigative reporting on environmental issues.

Nhà báo CBC đoạt giải thưởng chuyên về phóng sự điều tra về các vấn đề môi trường.

cbc provides extensive coverage of both national and international news stories.

CBC cung cấp thông tin chi tiết về cả tin tức quốc gia và quốc tế.

i watched a fascinating cbc documentary about indigenous history and culture.

Tôi đã xem một bộ phim tài liệu CBC hấp dẫn về lịch sử và văn hóa của người bản địa.

the popular cbc morning show features interviews with prominent canadians from various fields.

Chương trình sáng sớm CBC phổ biến có các cuộc phỏng vấn với những người Canada nổi bật từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

cbc's official website offers free live streaming of all radio and television stations.

Trang web chính thức của CBC cung cấp phát trực tiếp miễn phí tất cả các đài phát thanh và truyền hình.

the controversial cbc interview sparked heated debates on social media platforms.

Cuộc phỏng vấn CBC gây tranh cãi đã gây ra những cuộc tranh luận nảy lửa trên các nền tảng truyền thông xã hội.

cbc has been a trusted source of reliable information for generations of canadians.

CBC là một nguồn thông tin đáng tin cậy cho nhiều thế hệ người Canada.

the new cbc anchor brings fresh perspective and energy to the evening news broadcast.

Người dẫn chương trình CBC mới mang đến góc nhìn và năng lượng mới cho bản tin thời sự buổi tối.

cbc launched a popular podcast series exploring stories from coast to coast to coast.

CBC đã ra mắt một loạt podcast phổ biến khám phá những câu chuyện từ bờ đến bờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay