cedruss

[Mỹ]/ˈsiːdrəs/
[Anh]/ˈsiːdrəs/

Dịch

n. dạng số nhiều của cedrus; cây tùng; bất kỳ trong số nhiều loài cây thông thuộc chi Cedrus, được đặc trưng bởi gỗ thơm, bền và những quả có hình dạng đặc trưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay