censers

[Mỹ]/[ˈsensəz]/
[Anh]/[ˈsensərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái lọ, thường làm bằng kim loại, dùng để đốt nhang; những người đốt nhang trong một nghi lễ tôn giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

lighting censers

những cái hương án đang thắp

burning censers

những cái hương án đang cháy

cleaning censers

những cái hương án đang được lau chùi

ancient censers

những cái hương án cổ

ornate censers

những cái hương án trang trí cầu kỳ

collecting censers

những cái hương án đang được thu thập

displaying censers

những cái hương án đang được trưng bày

repairing censers

những cái hương án đang được sửa chữa

filled censers

những cái hương án đã được đổ đầy

rare censers

những cái hương án hiếm

Câu ví dụ

the temple was filled with the fragrant smoke from the cencers.

Đền đài ngập tràn khói hương từ các cái censer.

he carefully arranged the cencers on the altar.

Ông cẩn thận sắp xếp các cái censer trên bàn thờ.

the flickering candlelight illuminated the intricate carvings on the cencers.

Ánh sáng nến lung linh làm nổi bật các họa tiết tinh xảo trên các cái censer.

they lit the cencers to honor their ancestors.

Họ thắp hương trên các cái censer để tỏ lòng tôn kính tổ tiên.

the old cencers were made of bronze and intricately designed.

Các cái censer cũ được làm bằng đồng và thiết kế tinh xảo.

the scent of burning incense filled the air as they lit the cencers.

Mùi hương nhang đốt lan tỏa trong không khí khi họ thắp hương trên các cái censer.

she gently poured incense into the cencers.

Cô nhẹ nhàng rót nhang vào các cái censer.

the monks chanted prayers while tending to the cencers.

Các tăng sĩ tụng kinh trong khi chăm sóc các cái censer.

the museum displayed a collection of antique cencers from different dynasties.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các cái censer cổ từ các triều đại khác nhau.

he replaced the ashes in the cencers with fresh incense.

Ông thay tro trong các cái censer bằng nhang mới.

the sound of the cencers' clappers added to the solemn atmosphere.

Âm thanh của các cái censer góp phần tạo nên không khí trang nghiêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay