centeses required
centeses cần thiết
centeses achieved
centeses đạt được
centeses needed
centeses cần thiết
centeses awarded
centeses được trao
centeses calculated
centeses được tính toán
centeses total
tổng số centeses
centeses threshold
ngưỡng centeses
centeses limit
giới hạn centeses
centeses score
điểm centeses
centeses system
hệ thống centeses
he has a deep understanding of the centeses in the text.
anh ấy có sự hiểu biết sâu sắc về các luận điểm trong văn bản.
the centeses of the study highlight key findings.
các luận điểm của nghiên cứu làm nổi bật những phát hiện quan trọng.
it's important to identify the centeses before writing an essay.
Điều quan trọng là phải xác định các luận điểm trước khi viết một bài luận.
she summarized the centeses of the article effectively.
Cô ấy đã tóm tắt các luận điểm của bài báo một cách hiệu quả.
understanding the centeses can help improve comprehension.
Hiểu các luận điểm có thể giúp cải thiện khả năng hiểu.
the teacher emphasized the centeses during the lecture.
Giáo viên đã nhấn mạnh các luận điểm trong bài giảng.
his notes focused on the centeses of each chapter.
Ghi chú của anh ấy tập trung vào các luận điểm của mỗi chương.
identifying centeses is crucial for effective communication.
Xác định các luận điểm là điều quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
the centeses of the report were clear and concise.
Các luận điểm của báo cáo rõ ràng và súc tích.
we discussed the centeses of various theories in class.
Chúng tôi đã thảo luận về các luận điểm của các lý thuyết khác nhau trong lớp.
centeses required
centeses cần thiết
centeses achieved
centeses đạt được
centeses needed
centeses cần thiết
centeses awarded
centeses được trao
centeses calculated
centeses được tính toán
centeses total
tổng số centeses
centeses threshold
ngưỡng centeses
centeses limit
giới hạn centeses
centeses score
điểm centeses
centeses system
hệ thống centeses
he has a deep understanding of the centeses in the text.
anh ấy có sự hiểu biết sâu sắc về các luận điểm trong văn bản.
the centeses of the study highlight key findings.
các luận điểm của nghiên cứu làm nổi bật những phát hiện quan trọng.
it's important to identify the centeses before writing an essay.
Điều quan trọng là phải xác định các luận điểm trước khi viết một bài luận.
she summarized the centeses of the article effectively.
Cô ấy đã tóm tắt các luận điểm của bài báo một cách hiệu quả.
understanding the centeses can help improve comprehension.
Hiểu các luận điểm có thể giúp cải thiện khả năng hiểu.
the teacher emphasized the centeses during the lecture.
Giáo viên đã nhấn mạnh các luận điểm trong bài giảng.
his notes focused on the centeses of each chapter.
Ghi chú của anh ấy tập trung vào các luận điểm của mỗi chương.
identifying centeses is crucial for effective communication.
Xác định các luận điểm là điều quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
the centeses of the report were clear and concise.
Các luận điểm của báo cáo rõ ràng và súc tích.
we discussed the centeses of various theories in class.
Chúng tôi đã thảo luận về các luận điểm của các lý thuyết khác nhau trong lớp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay