centralized

[Mỹ]/'sentrəlaizd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tập trung, có quyền lực hoặc kiểm soát trung ương.

Cụm từ & Cách kết hợp

centralized system

hệ thống tập trung

centralized control

kiểm soát tập trung

centralized management

quản lý tập trung

centralized database

cơ sở dữ liệu tập trung

centralized processing

xử lý tập trung

centralized accounting system

hệ thống kế toán tập trung

Câu ví dụ

a highly centralized country.

một quốc gia tập trung cao độ.

The vacuum system of the wet end of a papermachine could be a centralized system or some individual systems for the vacuum points.

Hệ thống chân không của đầu ướt của máy làm giấy có thể là một hệ thống tập trung hoặc một số hệ thống riêng lẻ cho các điểm chân không.

Software Description: CZ Print Deleter 1.0 allows centralized, automatic deleting of print jobs for local and network printers.

Mô tả phần mềm: CZ Print Deleter 1.0 cho phép xóa công việc in một cách tập trung và tự động cho máy in cục bộ và máy in mạng.

3.We have ensured our products’ trimness in appearance and excellence in quality through a centralized management system of storing finished mold products.

3. Chúng tôi đã đảm bảo sự tinh tế về ngoại hình và sự xuất sắc về chất lượng của sản phẩm của mình thông qua một hệ thống quản lý tập trung lưu trữ các sản phẩm khuôn hoàn thiện.

Except the centralized load impressed from plane other components and airload, the plane gun bay structure is also endured the wallop of the navigate gun launching.

Trừ tải trọng tập trung từ các thành phần khác của máy bay và tải khí, cấu trúc khoang pháo máy bay cũng phải chịu tác động của việc phóng pháo dẫn đường.

According to the ZBO storage methods of other cyogenic liquids, an idea of centralized recondensation of liquid hydrogen in large containers by using cryocoolers was suggested.

Theo các phương pháp lưu trữ ZBO của các chất lỏng lạnh khác, ý tưởng ngưng tụ lại tập trung hydro lỏng trong các thùng chứa lớn bằng cách sử dụng bộ làm lạnh cryocooler đã được đề xuất.

Flies on the other hand (Beelzebub means Lord of the Flies) are not centralized, are inveterately on their own, focus on dung and carcasses, produce nothing, and don't care for their offspring.

Tuy nhiên, ruồi (Beelzebub có nghĩa là Chúa của Ruồi) không tập trung, luôn luôn tự mình hoạt động, tập trung vào phân và xác chết, không tạo ra bất cứ thứ gì và không quan tâm đến con cái của chúng.

Ví dụ thực tế

New Zealanders tend to centralize this sound.

Người dân New Zealand có xu hướng tập trung âm thanh này.

Nguồn: Connection Magazine

Then, with industrialization, everything started to become centralized.

Sau đó, với quá trình công nghiệp hóa, mọi thứ bắt đầu trở nên tập trung.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

These operations are known as centralized animal feeding operations, or CAFOs.

Những hoạt động này được gọi là các hoạt động chăn nuôi động vật tập trung, hay còn gọi là CAFO.

Nguồn: Vox opinion

They keep the same kind of top down centralized organization.

Họ vẫn giữ cấu trúc tổ chức tập trung hóa, từ trên xuống.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Authorities in Hubei have decided on centralized isolation for all suspected infection cases.

Các nhà chức trách ở Hồ Bắc đã quyết định cách ly tập trung cho tất cả các trường hợp nghi ngờ nhiễm bệnh.

Nguồn: CRI Online April 2020 Collection

France has a centralized state and France is full of Catholics.

Pháp là một quốc gia tập trung và Pháp có rất nhiều người Công giáo.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

In the mid-19th century, the Post Office Department was far from a centralized bureaucracy.

Vào giữa thế kỷ 19, Bộ Bưu điện còn rất xa một bộ máy quan liêu tập trung.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Potentially moving both these homes from a centralized energy station to their own.

Có khả năng chuyển cả hai ngôi nhà này từ một trạm năng lượng tập trung sang nhà của riêng họ.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

In response, several cities have announced free centralized quarantine for returning students.

Phản ứng lại, nhiều thành phố đã công bố cách ly tập trung miễn phí cho sinh viên trở về.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

There are nearly 150 centralized animal feeding operations in the Western Lake Erie Basin.

Có gần 150 cơ sở chăn nuôi động vật tập trung trong lưu vực hồ Erie phía Tây.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay