one cent
một xu
two cents
hai xu
five cents
năm xu
ten cents
mười xu
twenty cents
hai mươi xu
thirty cents
ba mươi xu
fifty cents
năm mươi xu
seventy cents
chín mươi xu
eighty cents
tám mươi xu
ninety cents
chín mươi lăm xu
it costs fifty cents to buy a candy.
mua một viên kẹo có giá năm mươi xu.
he found a penny on the ground, but it was only one cent.
anh ấy tìm thấy một xu trên mặt đất, nhưng nó chỉ có một xu.
prices increased by ten cents this week.
giá cả đã tăng thêm mười xu tuần này.
can you lend me a few cents?
bạn có thể cho tôi mượn vài xu không?
she saved up fifty cents for a toy.
cô ấy tiết kiệm được năm mươi xu để mua đồ chơi.
the coffee shop charges two dollars and fifty cents for a latte.
quán cà phê tính hai đô la và năm mươi xu cho một ly latte.
every cent counts when you're on a budget.
mỗi xu đều có giá trị khi bạn đang thắt chặt chi tiêu.
he gave her a cent for her thoughts.
anh ấy cho cô ấy một xu vì những suy nghĩ của cô ấy.
my change includes a couple of cents.
tiền thừa của tôi có một vài xu.
she earned a few cents from her small business.
cô ấy kiếm được một vài xu từ công việc kinh doanh nhỏ của mình.
one cent
một xu
two cents
hai xu
five cents
năm xu
ten cents
mười xu
twenty cents
hai mươi xu
thirty cents
ba mươi xu
fifty cents
năm mươi xu
seventy cents
chín mươi xu
eighty cents
tám mươi xu
ninety cents
chín mươi lăm xu
it costs fifty cents to buy a candy.
mua một viên kẹo có giá năm mươi xu.
he found a penny on the ground, but it was only one cent.
anh ấy tìm thấy một xu trên mặt đất, nhưng nó chỉ có một xu.
prices increased by ten cents this week.
giá cả đã tăng thêm mười xu tuần này.
can you lend me a few cents?
bạn có thể cho tôi mượn vài xu không?
she saved up fifty cents for a toy.
cô ấy tiết kiệm được năm mươi xu để mua đồ chơi.
the coffee shop charges two dollars and fifty cents for a latte.
quán cà phê tính hai đô la và năm mươi xu cho một ly latte.
every cent counts when you're on a budget.
mỗi xu đều có giá trị khi bạn đang thắt chặt chi tiêu.
he gave her a cent for her thoughts.
anh ấy cho cô ấy một xu vì những suy nghĩ của cô ấy.
my change includes a couple of cents.
tiền thừa của tôi có một vài xu.
she earned a few cents from her small business.
cô ấy kiếm được một vài xu từ công việc kinh doanh nhỏ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay