ceorl warrior
chiến binh ceorl
ceorl status
trạng thái của ceorl
ceorl life
cuộc sống của ceorl
ceorl class
tầng lớp của ceorl
ceorl duties
nhiệm vụ của ceorl
ceorl rights
quyền lợi của ceorl
ceorl culture
văn hóa của ceorl
ceorl community
cộng đồng ceorl
ceorl heritage
di sản của ceorl
ceorl tradition
truyền thống của ceorl
the ceorl worked tirelessly in the fields.
người nông dân làm việc không mệt mỏi trên các cánh đồng.
many ceorls lived in small villages.
nhiều người nông dân sống ở những ngôi làng nhỏ.
the ceorl was proud of his harvest.
người nông dân tự hào về vụ thu hoạch của mình.
in ancient times, a ceorl's status was important.
vào thời cổ đại, địa vị của một người nông dân rất quan trọng.
the ceorl often traded goods at the market.
người nông dân thường xuyên trao đổi hàng hóa tại chợ.
each ceorl had his own plot of land.
mỗi người nông dân đều có một mảnh đất của riêng mình.
the ceorl's family helped with the chores.
gia đình người nông dân giúp đỡ việc nhà.
stories of brave ceorls were told around the fire.
những câu chuyện về những người nông dân dũng cảm được kể bên đống lửa.
ceorls played a vital role in their communities.
những người nông dân đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng của họ.
the ceorl sought advice from the village elder.
người nông dân tìm kiếm lời khuyên từ trưởng làng.
ceorl warrior
chiến binh ceorl
ceorl status
trạng thái của ceorl
ceorl life
cuộc sống của ceorl
ceorl class
tầng lớp của ceorl
ceorl duties
nhiệm vụ của ceorl
ceorl rights
quyền lợi của ceorl
ceorl culture
văn hóa của ceorl
ceorl community
cộng đồng ceorl
ceorl heritage
di sản của ceorl
ceorl tradition
truyền thống của ceorl
the ceorl worked tirelessly in the fields.
người nông dân làm việc không mệt mỏi trên các cánh đồng.
many ceorls lived in small villages.
nhiều người nông dân sống ở những ngôi làng nhỏ.
the ceorl was proud of his harvest.
người nông dân tự hào về vụ thu hoạch của mình.
in ancient times, a ceorl's status was important.
vào thời cổ đại, địa vị của một người nông dân rất quan trọng.
the ceorl often traded goods at the market.
người nông dân thường xuyên trao đổi hàng hóa tại chợ.
each ceorl had his own plot of land.
mỗi người nông dân đều có một mảnh đất của riêng mình.
the ceorl's family helped with the chores.
gia đình người nông dân giúp đỡ việc nhà.
stories of brave ceorls were told around the fire.
những câu chuyện về những người nông dân dũng cảm được kể bên đống lửa.
ceorls played a vital role in their communities.
những người nông dân đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng của họ.
the ceorl sought advice from the village elder.
người nông dân tìm kiếm lời khuyên từ trưởng làng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay