thane

[Mỹ]/θeɪn/
[Anh]/θen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh chúa phong kiến, một nhân vật địa phương trong thời trung cổ ở Scotland
Word Forms
số nhiềuthanes

Cụm từ & Cách kết hợp

thane of Cawdor

người thừa kế của Cawdor

Câu ví dụ

The thane of Cawdor betrayed the king.

Người thừa kế của Cawdor đã phản bội nhà vua.

The king appointed a new thane to the region.

Nhà vua đã bổ nhiệm một người thừa kế mới cho vùng đất đó.

The thane swore loyalty to the king.

Người thừa kế đã thề trung thành với nhà vua.

The thane's castle overlooked the village below.

Lâu đài của người thừa kế nhìn xuống ngôi làng bên dưới.

The thane was known for his bravery in battle.

Người thừa kế nổi tiếng về sự dũng cảm của mình trong trận chiến.

The thane's family had lived in the region for generations.

Gia đình người thừa kế đã sống ở vùng đất đó qua nhiều thế hệ.

The king granted the thane more land as a reward.

Nhà vua ban cho người thừa kế nhiều đất hơn như một phần thưởng.

The thane's title passed down to his eldest son.

Tước hiệu của người thừa kế được truyền lại cho con trai cả của ông.

The thane held a feast to celebrate the harvest.

Người thừa kế đã tổ chức một bữa tiệc để ăn mừng vụ mùa.

The thane's sword was passed down through generations.

Ngọn súng của người thừa kế được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay