ceramicss

[Mỹ]/sɛˈræmɪks/
[Anh]/səˈræmɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nghệ thuật và khoa học của việc làm gốm và sứ.; đồ gốm hoặc đồ sứ; vật liệu từ đó chúng được làm.

Cụm từ & Cách kết hợp

fine ceramics

gốm sứ cao cấp

ceramics art

nghệ thuật gốm sứ

ceramics studio

xưởng gốm sứ

ceramics workshop

hội thảo gốm sứ

ceramics collection

bảo tàng gốm sứ

ceramics design

thiết kế gốm sứ

ceramics industry

công nghiệp gốm sứ

ceramics exhibition

triển lãm gốm sứ

ceramics technique

kỹ thuật gốm sứ

ceramics pottery

đồ gốm

Câu ví dụ

she has a passion for ceramics and often attends workshops.

Cô ấy có đam mê với đồ gốm và thường xuyên tham gia các buổi hội thảo.

the museum has an impressive collection of ancient ceramics.

Bảo tàng có một bộ sưu tập đồ gốm cổ ấn tượng.

he specializes in hand-painted ceramics from italy.

Anh ấy chuyên về đồ gốm được vẽ tay từ Ý.

many artists are experimenting with ceramics in their latest works.

Nhiều nghệ sĩ đang thử nghiệm với đồ gốm trong các tác phẩm mới nhất của họ.

she sells unique ceramics at the local craft fair.

Cô ấy bán đồ gốm độc đáo tại hội chợ thủ công địa phương.

learning the techniques of ceramics can be quite rewarding.

Học các kỹ thuật làm gốm có thể rất đáng rewarding.

he enjoys collecting vintage ceramics from different cultures.

Anh ấy thích sưu tầm đồ gốm cổ từ các nền văn hóa khác nhau.

her ceramics are known for their vibrant colors and intricate designs.

Đồ gốm của cô ấy nổi tiếng với màu sắc tươi sáng và thiết kế phức tạp.

they held a workshop to teach the basics of ceramics to beginners.

Họ đã tổ chức một buổi hội thảo để dạy những kiến thức cơ bản về gốm cho người mới bắt đầu.

modern ceramics often blend traditional techniques with contemporary styles.

Đồ gốm hiện đại thường kết hợp các kỹ thuật truyền thống với phong cách đương đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay