ceras

[Mỹ]/ˈsɪərəs/
[Anh]/ˈsɪrəs/

Dịch

n. một sự nhô ra hoặc cấu trúc dạng sừng, đặc biệt trong bối cảnh giải phẫu hoặc sinh học; cấu trúc mang hoặc râu trần ở sinh vật thủy sinh
Các dạng của từ
số nhiềucerass

Câu ví dụ

her cherries are very sweet and ripe.

những quả anh đào của cô ấy rất ngọt và chín.

the cherry trees are blossoming beautifully.

các cây anh đào đang nở hoa đẹp mắt.

i want to buy a bottle of cherry juice.

tôi muốn mua một chai nước ép anh đào.

the cherry pie tastes absolutely delicious.

món bánh anh đào có vị tuyệt hảo.

this cake has a cherry on top.

chiếc bánh này có một quả anh đào trên mặt.

the cherry orchard looks magnificent in spring.

vườn anh đào trông hùng vĩ vào mùa xuân.

cherry wood is often used for furniture.

gỗ anh đào thường được dùng để làm đồ nội thất.

she picked a basket of fresh cherries.

cô ấy đã hái một giỏ anh đào tươi.

do you like cherry ice cream?

bạn có thích kem anh đào không?

the cherry jam is made from organic fruit.

mứt anh đào được làm từ trái cây hữu cơ.

cherry blossoms fall like pink snow.

hoa anh đào rơi như tuyết hồng.

he put a cherry in his cocktail.

anh ấy cho một quả anh đào vào đồ uống cocktail của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay