cercopidae

[Mỹ]/[sɜːˈkɒpɪdiː]/
[Anh]/[sɜːrˈkɒpɪdiː]/

Dịch

n. một họ khỉ mảnh mai, đuôi dài bản địa châu Á Đông Nam; bất kỳ thành viên nào của họ Cercopithecidae.

Cụm từ & Cách kết hợp

cercopidae species

loài cercopidae

studying cercopidae

nghiên cứu cercopidae

cercopidae behavior

hành vi của cercopidae

early cercopidae

cercopidae thời kỳ đầu

diverse cercopidae

cercopidae đa dạng

cercopidae evolution

tiến hóa của cercopidae

identifying cercopidae

xác định cercopidae

cercopidae habitats

môi trường sống của cercopidae

protecting cercopidae

bảo vệ cercopidae

fossil cercopidae

các hóa thạch của cercopidae

Câu ví dụ

the study focused on the behavioral ecology of cercopidae in the amazon rainforest.

Nghiên cứu tập trung vào sinh thái học hành vi của họ Cercopidae trong rừng mưa Amazon.

researchers observed distinct vocalizations among different cercopidae species.

Những nhà nghiên cứu đã quan sát thấy các âm thanh phát ra khác nhau giữa các loài Cercopidae khác nhau.

cercopidae are known for their complex social structures and hierarchies.

Cercopidae nổi tiếng với cấu trúc xã hội và hệ thống phân cấp phức tạp của chúng.

the diet of many cercopidae species includes fruits, leaves, and insects.

Chế độ ăn của nhiều loài Cercopidae bao gồm trái cây, lá cây và côn trùng.

habitat loss poses a significant threat to several cercopidae populations.

Sự mất đi môi trường sống gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến nhiều quần thể Cercopidae.

genetic analysis helped to clarify the phylogenetic relationships within cercopidae.

Phân tích di truyền giúp làm rõ các mối quan hệ tiến hóa bên trong họ Cercopidae.

conservation efforts are crucial for protecting vulnerable cercopidae species.

Các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các loài Cercopidae dễ bị tổn thương.

the researchers used camera traps to monitor cercopidae activity patterns.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng máy quay hình ảnh để theo dõi các mô hình hoạt động của Cercopidae.

understanding cercopidae communication is vital for effective conservation strategies.

Hiểu được giao tiếp của Cercopidae là rất quan trọng đối với các chiến lược bảo tồn hiệu quả.

the morphology of cercopidae hands is adapted for arboreal locomotion.

Đặc điểm hình thái của bàn tay Cercopidae được thích nghi cho di chuyển trên cây.

several cercopidae species exhibit neophobia, avoiding novel objects.

Một số loài Cercopidae thể hiện sự sợ hãi với những vật thể mới, tránh né chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay