cerement

[Mỹ]/ˈsɛər.mənt/
[Anh]/səˈrɛm.ənt/

Dịch

n. Một tấm vải liệm hoặc tấm vải quấn được sử dụng để chôn cất người chết.; Một tấm vải chôn cất, đặc biệt là một tấm vải làm bằng vải lanh.
Word Forms
số nhiềucerements

Cụm từ & Cách kết hợp

cerement wrap

vải bọc quan tài

cerement cloth

vải quan tài

cerement shroud

khăn tang

cerement burial

tang lễ

cerement layer

lớp vải bọc

cerement covering

lớp phủ

cerement fabric

vải may áo quan

cerement material

vật liệu vải bọc

cerement wrapping

vải bọc

cerement usage

sử dụng vải bọc

Câu ví dụ

the body was wrapped in cerement before burial.

thi thể được bọc trong cerement trước khi chôn cất.

ancient egyptians used cerement for mummification.

người Ai Cập cổ đại đã sử dụng cerement để ướp xác.

he found a piece of cerement in the archaeological dig.

anh ta tìm thấy một mảnh cerement trong cuộc khai quật khảo cổ.

the artist depicted a scene with cerement in his painting.

nghệ sĩ đã mô tả một cảnh có cerement trong tranh của mình.

cerement was historically significant in funerary practices.

cerement có ý nghĩa lịch sử trong các nghi lễ tang lễ.

she carefully handled the fragile cerement.

cô ấy cẩn thận xử lý cerement dễ vỡ.

the museum displayed various artifacts, including cerement.

bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật, bao gồm cả cerement.

he read about the use of cerement in ancient cultures.

anh ta đọc về việc sử dụng cerement trong các nền văn hóa cổ đại.

the discovery of cerement changed our understanding of burial rituals.

sự phát hiện ra cerement đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về các nghi lễ tang lễ.

they wrapped the relic in cerement for protection.

họ bọc di tích trong cerement để bảo vệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay