would you like some ketchup with your fries?
Bạn có muốn thêm sốt cà chua không?
he put ketchup on everything he eats.
Anh ấy cho sốt cà chua lên tất cả những thứ anh ấy ăn.
we are out of ketchup, so i need to buy more.
Ta đã hết sốt cà chua, vì vậy tôi cần mua thêm.
do you prefer mustard or ketchup on your hot dog?
Bạn thích mù tạt hay sốt cà chua trên bánh hot dog của mình?
the recipe calls for two tablespoons of tomato ketchup.
Công thức yêu cầu hai muỗng canh sốt cà chua.
she accidentally spilled ketchup all over her white shirt.
Cô ấy vô tình làm đổ sốt cà chua khắp chiếc áo trắng của mình.
the burger came with a side of ketchup and mustard.
Burger đến kèm theo sốt cà chua và mù tạt.
ketchup is a staple condiment in most american households.
Sốt cà chua là một loại sốt phổ biến trong hầu hết các gia đình Mỹ.
can you pass me the ketchup bottle, please?
Bạn có thể đưa cho tôi chai sốt cà chua được không?
my little brother likes to dip his chicken nuggets in ketchup.
Chú em trai tôi thích ngâm gà chiên trong sốt cà chua.
squeeze a little ketchup onto the top of the meatloaf.
Ép một chút sốt cà chua lên trên miếng thịt nướng.
i think this brand of ketchup tastes a bit too sweet.
Tôi nghĩ thương hiệu sốt cà chua này có vị ngọt quá mức.
would you like some ketchup with your fries?
Bạn có muốn thêm sốt cà chua không?
he put ketchup on everything he eats.
Anh ấy cho sốt cà chua lên tất cả những thứ anh ấy ăn.
we are out of ketchup, so i need to buy more.
Ta đã hết sốt cà chua, vì vậy tôi cần mua thêm.
do you prefer mustard or ketchup on your hot dog?
Bạn thích mù tạt hay sốt cà chua trên bánh hot dog của mình?
the recipe calls for two tablespoons of tomato ketchup.
Công thức yêu cầu hai muỗng canh sốt cà chua.
she accidentally spilled ketchup all over her white shirt.
Cô ấy vô tình làm đổ sốt cà chua khắp chiếc áo trắng của mình.
the burger came with a side of ketchup and mustard.
Burger đến kèm theo sốt cà chua và mù tạt.
ketchup is a staple condiment in most american households.
Sốt cà chua là một loại sốt phổ biến trong hầu hết các gia đình Mỹ.
can you pass me the ketchup bottle, please?
Bạn có thể đưa cho tôi chai sốt cà chua được không?
my little brother likes to dip his chicken nuggets in ketchup.
Chú em trai tôi thích ngâm gà chiên trong sốt cà chua.
squeeze a little ketchup onto the top of the meatloaf.
Ép một chút sốt cà chua lên trên miếng thịt nướng.
i think this brand of ketchup tastes a bit too sweet.
Tôi nghĩ thương hiệu sốt cà chua này có vị ngọt quá mức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay