| số nhiều | cfoes |
the cfo presented the quarterly financial report to the board.
Chủ tịch điều hành đã trình bày báo cáo tài chính quý cho hội đồng quản trị.
our cfo oversees all financial operations and strategy.
Chủ tịch điều hành của chúng tôi giám sát tất cả các hoạt động và chiến lược tài chính.
the cfo worked closely with the ceo to plan the budget.
Chủ tịch điều hành đã làm việc chặt chẽ với giám đốc điều hành để lập ngân sách.
the new cfo brings twenty years of experience in corporate finance.
Chủ tịch điều hành mới mang đến 20 năm kinh nghiệm trong tài chính doanh nghiệp.
the cfo approved the merger and acquisition deal.
Chủ tịch điều hành đã phê duyệt thương vụ sáp nhập và mua lại.
investors met with the cfo to discuss the company's financial outlook.
Các nhà đầu tư đã gặp mặt với chủ tịch điều hành để thảo luận về triển vọng tài chính của công ty.
the cfo implemented new cost-cutting measures last year.
Chủ tịch điều hành đã triển khai các biện pháp cắt giảm chi phí mới vào năm ngoái.
the cfo must ensure compliance with financial regulations.
Chủ tịch điều hành phải đảm bảo tuân thủ các quy định tài chính.
the cfo manages the treasury department and cash flow.
Chủ tịch điều hành quản lý bộ phận kho bạc và dòng tiền.
the cfo coordinates with external auditors for annual reviews.
Chủ tịch điều hành phối hợp với các kiểm toán viên bên ngoài cho các cuộc kiểm tra hàng năm.
the cfo analyzed the financial risks of the expansion project.
Chủ tịch điều hành đã phân tích các rủi ro tài chính của dự án mở rộng.
the cfo resigned unexpectedly last month.
Chủ tịch điều hành đã bất ngờ từ chức vào tháng trước.
the cfo presented the quarterly financial report to the board.
Chủ tịch điều hành đã trình bày báo cáo tài chính quý cho hội đồng quản trị.
our cfo oversees all financial operations and strategy.
Chủ tịch điều hành của chúng tôi giám sát tất cả các hoạt động và chiến lược tài chính.
the cfo worked closely with the ceo to plan the budget.
Chủ tịch điều hành đã làm việc chặt chẽ với giám đốc điều hành để lập ngân sách.
the new cfo brings twenty years of experience in corporate finance.
Chủ tịch điều hành mới mang đến 20 năm kinh nghiệm trong tài chính doanh nghiệp.
the cfo approved the merger and acquisition deal.
Chủ tịch điều hành đã phê duyệt thương vụ sáp nhập và mua lại.
investors met with the cfo to discuss the company's financial outlook.
Các nhà đầu tư đã gặp mặt với chủ tịch điều hành để thảo luận về triển vọng tài chính của công ty.
the cfo implemented new cost-cutting measures last year.
Chủ tịch điều hành đã triển khai các biện pháp cắt giảm chi phí mới vào năm ngoái.
the cfo must ensure compliance with financial regulations.
Chủ tịch điều hành phải đảm bảo tuân thủ các quy định tài chính.
the cfo manages the treasury department and cash flow.
Chủ tịch điều hành quản lý bộ phận kho bạc và dòng tiền.
the cfo coordinates with external auditors for annual reviews.
Chủ tịch điều hành phối hợp với các kiểm toán viên bên ngoài cho các cuộc kiểm tra hàng năm.
the cfo analyzed the financial risks of the expansion project.
Chủ tịch điều hành đã phân tích các rủi ro tài chính của dự án mở rộng.
the cfo resigned unexpectedly last month.
Chủ tịch điều hành đã bất ngờ từ chức vào tháng trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay