chaetognaths

[Mỹ]/ˈkiː.əˌtɒnθ/
[Anh]/kee-ə-thohnth/

Dịch

n. Một loại động vật không xương sống biển ăn thịt, đặc trưng bởi các gai trên cơ thể và một đôi hàm có thể rút lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

chaetognath anatomy

Giải phẫu động vật chaetognath

chaetognath species

Các loài động vật chaetognath

chaetognath morphology

Hình thái động vật chaetognath

chaetognath classification

Phân loại động vật chaetognath

chaetognath behavior

Hành vi của động vật chaetognath

chaetognath diversity

Đa dạng của động vật chaetognath

chaetognath ecology

Sinh thái học của động vật chaetognath

chaetognath habitat

Môi trường sống của động vật chaetognath

chaetognath distribution

Phân bố của động vật chaetognath

chaetognath population

Dân số động vật chaetognath

Câu ví dụ

chaetognaths are important predators in marine ecosystems.

các loài chaetognaths là những động vật săn mồi quan trọng trong các hệ sinh thái biển.

researchers study chaetognath populations to understand ocean health.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu quần thể chaetognath để hiểu rõ hơn về sức khỏe của đại dương.

chaetognaths have unique adaptations for swimming in the ocean.

các loài chaetognaths có những thích nghi độc đáo để bơi trong đại dương.

the chaetognath's transparent body helps it avoid predators.

cơ thể trong suốt của chaetognath giúp nó tránh khỏi những kẻ săn mồi.

scientists classify chaetognaths as part of the plankton community.

các nhà khoa học phân loại chaetognaths như một phần của cộng đồng phù du.

some chaetognaths can grow up to 12 cm in length.

một số loài chaetognaths có thể dài tới 12 cm.

chaetognaths are often used as indicators of marine biodiversity.

các loài chaetognaths thường được sử dụng như một chỉ báo của đa dạng sinh học biển.

the feeding mechanism of chaetognaths is quite fascinating.

cơ chế cho ăn của chaetognaths khá thú vị.

chaetognaths play a crucial role in the food web of the ocean.

các loài chaetognaths đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn của đại dương.

studying chaetognath behavior can reveal insights into marine life.

nghiên cứu hành vi của chaetognaths có thể tiết lộ những hiểu biết về đời sống dưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay