chafe

[Mỹ]/tʃeɪf/
[Anh]/tʃeɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trầy xước hoặc kích thích
v. cọ xát hoặc kích thích da
Word Forms
hiện tại phân từchafing
quá khứ phân từchafed
thì quá khứchafed
số nhiềuchafes
ngôi thứ ba số ítchafes

Cụm từ & Cách kết hợp

skin chafe

mẩn da

chafe from friction

làm trầy xước do ma sát

Câu ví dụ

chafed at the delay.

bực bội vì sự chậm trễ.

A stiff collar may chafe your neck.

Một cổ áo cứng có thể khiến cổ của bạn bị ma sát.

The loud noise chafed him.

Tiếng ồn lớn khiến anh ấy khó chịu.

The clients chafed at the delay.

Những khách hàng bực bội vì sự chậm trễ.

the bark of saplings galled by improper staking.See Synonyms at chafe

vỏ cây của những cây non bị tổn thương do đóng cọc không đúng cách. Xem Từ đồng nghĩa tại chafe

the collar chafed his neck.

cổ áo đã khiến cổ của anh ấy bị ma sát.

to prevent chafe the ropes should lie flat.

để tránh bị ma sát, dây thừng nên nằm phẳng.

She chafed her cold hands.

Cô ta xoa tay lạnh của mình.

The foaming waves chafe against the rocky shore.

Những con sóng bọt biển va đập vào bờ đá.

Her skin chafes easily.

Da của cô ấy dễ bị ma sát.

The loud noise from the nearby factory chafed him.

Tiếng ồn lớn từ nhà máy gần đó khiến anh ấy khó chịu.

The high collar chafed against my neck.

Cổ áo cao đã khiến cổ của tôi bị ma sát.

I see him chafe and fret at every pore.

Tôi thấy anh ta bực bội và lo lắng ở mọi lỗ chân lông.

he chafed some feeling into his frozen hands.

anh ta xoa tay đông cứng của mình để cảm nhận.

Her shoes chafed the skin on her feet.

Giày của cô ấy đã khiến da trên chân cô ấy bị ma sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay