chainmakers

[Mỹ]//ˈtʃeɪnˌmeɪkərz//
[Anh]//ˈtʃeɪnˌmeɪkərz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của chainmaker; người hoặc công ty sản xuất chuỗi.

Cụm từ & Cách kết hợp

the chainmakers

những người làm chuỗi

skilled chainmakers

những người làm chuỗi có tay nghề

old chainmakers

những người làm chuỗi già

british chainmakers

những người làm chuỗi người Anh

local chainmakers

những người làm chuỗi địa phương

working chainmakers

những người làm chuỗi đang làm việc

chainmakers' strike

cuộc đình công của những người làm chuỗi

chainmakers' union

hiệp hội của những người làm chuỗi

experienced chainmakers

những người làm chuỗi có kinh nghiệm

modern chainmakers

những người làm chuỗi hiện đại

Câu ví dụ

skilled chainmakers have been crafting armor for centuries.

Những người thợ làm chuỗi có tay nghề đã chế tạo giáp trụ trong hàng thế kỷ.

the master chainmakers created a beautiful ceremonial chain.

Những người thợ làm chuỗi bậc thầy đã tạo ra một chuỗi trang trí đẹp mắt.

many chainmakers work in small workshops throughout the region.

Nhiều người thợ làm chuỗi làm việc trong các xưởng nhỏ khắp khu vực.

the chainmakers guild protects traditional craftsmanship.

Hội thợ làm chuỗi bảo vệ nghề thủ công truyền thống.

experienced chainmakers can forge intricate links by hand.

Những người thợ làm chuỗi có kinh nghiệm có thể tạo ra các mắt xích tinh xảo bằng tay.

the chainmakers went on strike for better working conditions.

Các thợ làm chuỗi đã đình công để đòi hỏi điều kiện làm việc tốt hơn.

young apprentices often train under veteran chainmakers.

Các học徒 trẻ thường được đào tạo dưới sự hướng dẫn của các thợ làm chuỗi kỳ cựu.

the museum displays tools used by historical chainmakers.

Bảo tàng trưng bày các công cụ được sử dụng bởi các thợ làm chuỗi trong lịch sử.

chainmakers must understand metal properties thoroughly.

Các thợ làm chuỗi phải hiểu rõ tính chất của kim loại.

modern chainmakers still use traditional techniques.

Các thợ làm chuỗi hiện đại vẫn sử dụng các kỹ thuật truyền thống.

the chainmakers union negotiated higher wages.

Hội đồng thợ làm chuỗi đã đàm phán để có mức lương cao hơn.

some chainmakers specialize in jewelry-making.

Một số thợ làm chuỗi chuyên về chế tác trang sức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay