chaldrons

[Mỹ]/ˈtʃæl.drənz/
[Anh]/ˈtʃæl.drənz/

Dịch

n. Một đơn vị dung tích cho than, bằng 12 giạ hoặc khoảng 364 lít.

Cụm từ & Cách kết hợp

golden chaldrons

chaldrons vàng

mystic chaldrons

chaldrons huyền bí

ancient chaldrons

chaldrons cổ đại

ceramic chaldrons

chaldrons gốm sứ

enchanted chaldrons

chaldrons được phù phép

sacred chaldrons

chaldrons thiêng liêng

silver chaldrons

chaldrons bạc

iron chaldrons

chaldrons sắt

large chaldrons

chaldrons lớn

filled chaldrons

chaldrons chứa đầy

Câu ví dụ

we measured the ingredients in chaldrons for the feast.

Chúng tôi đã đo lường các nguyên liệu trong nồi lớn cho buổi đại tiệc.

the farmer stored grain in large chaldrons.

Người nông dân đã trữ lúa trong những nồi lớn.

chaldrons of water were needed to put out the fire.

Cần nhiều nồi nước để dập tắt đám cháy.

they transported chaldrons of coal to the power plant.

Họ đã vận chuyển than trong nồi lớn đến nhà máy điện.

each chaldron can hold several tons of material.

Mỗi nồi có thể chứa vài tấn vật liệu.

the recipe calls for two chaldrons of sugar.

Công thức yêu cầu hai nồi đường.

chaldrons are often used in traditional cooking methods.

Nồi thường được sử dụng trong các phương pháp nấu ăn truyền thống.

he filled the chaldrons with fresh produce from the market.

Anh ấy đổ đầy nồi bằng nông sản tươi từ chợ.

during the festival, they served soup by the chaldrons.

Trong lễ hội, họ phục vụ súp bên cạnh những chiếc nồi.

chaldrons were an essential part of the old mining operations.

Những chiếc nồi là một phần thiết yếu của các hoạt động khai thác mỏ cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay