championships

[Mỹ]/ˈtʃæmpiən.ʃɪps/
[Anh]/ˌtʃæm.piən.ʃɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các cuộc thi để xác định nhà vô địch trong một môn thể thao hoặc hoạt động cụ thể; trạng thái của việc là một nhà vô địch; một danh hiệu, cấp bậc, hoặc thời gian giữ chức vô địch
v.hỗ trợ hoặc bảo vệ một cái gì đó hoặc ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

world championships

championships thế giới

national championships

championships quốc gia

regional championships

championships khu vực

youth championships

championships trẻ

state championships

championships tiểu bang

amateur championships

championships nghiệp dư

junior championships

championships trẻ em

international championships

championships quốc tế

team championships

championships đội tuyển

open championships

championships mở

Câu ví dụ

the team won three championships in a row.

đội đã giành được ba chức vô địch liên tiếp.

she is training hard for the upcoming championships.

cô ấy đang tập luyện chăm chỉ cho các giải vô địch sắp tới.

championships are held every year in various sports.

các giải vô địch được tổ chức hàng năm ở nhiều môn thể thao khác nhau.

winning the championships was a dream come true.

chiến thắng các giải vô địch là một giấc mơ thành hiện thực.

he has participated in several championships throughout his career.

anh ấy đã tham gia nhiều giải vô địch trong suốt sự nghiệp của mình.

the championships will take place next month.

các giải vô địch sẽ diễn ra vào tháng tới.

many athletes strive to compete in the world championships.

nhiều vận động viên nỗ lực để tranh tài ở các giải vô địch thế giới.

championships often attract large crowds and media attention.

các giải vô địch thường thu hút đông đảo khán giả và sự chú ý của giới truyền thông.

they celebrated their victory in the championships last weekend.

họ đã ăn mừng chiến thắng của mình tại các giải vô địch vào cuối tuần trước.

championships can be a turning point in an athlete's career.

các giải vô địch có thể là bước ngoặt trong sự nghiệp của một vận động viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay