finals week
tuần thi cuối kỳ
final exam
kiểm tra cuối kỳ
final project
dự án cuối kỳ
reach finals
lọt vào vòng chung kết
final score
điểm số cuối cùng
final round
vòng chung kết
final year
năm cuối cùng
taking finals
làm bài thi cuối kỳ
final result
kết quả cuối cùng
final match
trận chung kết
we studied hard for the history finals.
Chúng tôi đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi cuối học kỳ môn lịch sử.
the basketball team is aiming for the state finals.
Đội bóng rổ đang hướng tới trận chung kết bang.
she felt nervous about her upcoming math finals.
Cô ấy cảm thấy lo lắng về kỳ thi cuối học kỳ toán sắp tới.
good luck on your physics finals, everyone!
Chúc may mắn với kỳ thi vật lý của các bạn, mọi người!
he missed several classes and regretted it during finals week.
Anh ấy đã bỏ lỡ vài lớp và hối hận về điều đó trong tuần thi cuối kỳ.
the university announced the dates for the spring finals.
Trường đại học đã công bố ngày thi cuối học kỳ mùa xuân.
preparing for finals requires a lot of time and effort.
Chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
many students cram the night before their finals.
Nhiều sinh viên học bù vào đêm trước kỳ thi của họ.
the pressure was on to do well in the debate finals.
Áp lực lên để làm tốt trong trận chung kết tranh luận.
she celebrated after acing her accounting finals.
Cô ấy ăn mừng sau khi vượt qua kỳ thi cuối học kỳ kế toán của mình.
the tension was palpable leading up to the swimming finals.
Sự căng thẳng rất rõ rệt khi tiến đến trận chung kết bơi lội.
he reviewed his notes to prepare for the engineering finals.
Anh ấy xem lại ghi chú của mình để chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ kỹ thuật.
finals week
tuần thi cuối kỳ
final exam
kiểm tra cuối kỳ
final project
dự án cuối kỳ
reach finals
lọt vào vòng chung kết
final score
điểm số cuối cùng
final round
vòng chung kết
final year
năm cuối cùng
taking finals
làm bài thi cuối kỳ
final result
kết quả cuối cùng
final match
trận chung kết
we studied hard for the history finals.
Chúng tôi đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi cuối học kỳ môn lịch sử.
the basketball team is aiming for the state finals.
Đội bóng rổ đang hướng tới trận chung kết bang.
she felt nervous about her upcoming math finals.
Cô ấy cảm thấy lo lắng về kỳ thi cuối học kỳ toán sắp tới.
good luck on your physics finals, everyone!
Chúc may mắn với kỳ thi vật lý của các bạn, mọi người!
he missed several classes and regretted it during finals week.
Anh ấy đã bỏ lỡ vài lớp và hối hận về điều đó trong tuần thi cuối kỳ.
the university announced the dates for the spring finals.
Trường đại học đã công bố ngày thi cuối học kỳ mùa xuân.
preparing for finals requires a lot of time and effort.
Chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
many students cram the night before their finals.
Nhiều sinh viên học bù vào đêm trước kỳ thi của họ.
the pressure was on to do well in the debate finals.
Áp lực lên để làm tốt trong trận chung kết tranh luận.
she celebrated after acing her accounting finals.
Cô ấy ăn mừng sau khi vượt qua kỳ thi cuối học kỳ kế toán của mình.
the tension was palpable leading up to the swimming finals.
Sự căng thẳng rất rõ rệt khi tiến đến trận chung kết bơi lội.
he reviewed his notes to prepare for the engineering finals.
Anh ấy xem lại ghi chú của mình để chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ kỹ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay