finals

[Mỹ]/[ˈfaɪnəlz]/
[Anh]/[ˈfaɪnəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các cuộc thi hoặc kỳ thi cuối cùng trong một loạt; trận đấu cuối cùng trong một giải đấu
adj. của hoặc liên quan đến vòng hoặc giai đoạn cuối của một cuộc thi

Cụm từ & Cách kết hợp

finals week

tuần thi cuối kỳ

final exam

kiểm tra cuối kỳ

final project

dự án cuối kỳ

reach finals

lọt vào vòng chung kết

final score

điểm số cuối cùng

final round

vòng chung kết

final year

năm cuối cùng

taking finals

làm bài thi cuối kỳ

final result

kết quả cuối cùng

final match

trận chung kết

Câu ví dụ

we studied hard for the history finals.

Chúng tôi đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi cuối học kỳ môn lịch sử.

the basketball team is aiming for the state finals.

Đội bóng rổ đang hướng tới trận chung kết bang.

she felt nervous about her upcoming math finals.

Cô ấy cảm thấy lo lắng về kỳ thi cuối học kỳ toán sắp tới.

good luck on your physics finals, everyone!

Chúc may mắn với kỳ thi vật lý của các bạn, mọi người!

he missed several classes and regretted it during finals week.

Anh ấy đã bỏ lỡ vài lớp và hối hận về điều đó trong tuần thi cuối kỳ.

the university announced the dates for the spring finals.

Trường đại học đã công bố ngày thi cuối học kỳ mùa xuân.

preparing for finals requires a lot of time and effort.

Chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.

many students cram the night before their finals.

Nhiều sinh viên học bù vào đêm trước kỳ thi của họ.

the pressure was on to do well in the debate finals.

Áp lực lên để làm tốt trong trận chung kết tranh luận.

she celebrated after acing her accounting finals.

Cô ấy ăn mừng sau khi vượt qua kỳ thi cuối học kỳ kế toán của mình.

the tension was palpable leading up to the swimming finals.

Sự căng thẳng rất rõ rệt khi tiến đến trận chung kết bơi lội.

he reviewed his notes to prepare for the engineering finals.

Anh ấy xem lại ghi chú của mình để chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ kỹ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay