chancellery

[Mỹ]/'tʃɑːns(ə)l(ə)rɪ/
[Anh]/'tʃænsələri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. văn phòng hoặc bộ phận của một hiệu trưởng, người đứng đầu chính phủ
Word Forms
số nhiềuchancelleries

Cụm từ & Cách kết hợp

government chancellery

phòng thủ tướng

chancellery building

tòa nhà chancellery

diplomatic chancellery

phòng chancellery ngoại giao

Câu ví dụ

The chancellery is responsible for managing official communications.

Phòng thủ tướng chịu trách nhiệm quản lý các thông tin liên lạc chính thức.

The chancellery is located in the heart of the city.

Phòng thủ tướng nằm ở trung tâm thành phố.

The chancellery building is an impressive piece of architecture.

Tòa nhà phòng thủ tướng là một công trình kiến trúc ấn tượng.

The ambassador visited the chancellery to discuss diplomatic matters.

Đại sứ đã đến thăm phòng thủ tướng để thảo luận về các vấn đề ngoại giao.

The chancellery staff work long hours to ensure everything runs smoothly.

Nhân viên phòng thủ tướng làm việc nhiều giờ để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ.

The chancellery is where important decisions are made.

Phòng thủ tướng là nơi đưa ra những quyết định quan trọng.

The chancellery is a symbol of government authority.

Phòng thủ tướng là biểu tượng của quyền lực chính phủ.

The chancellery is responsible for organizing official events.

Phòng thủ tướng chịu trách nhiệm tổ chức các sự kiện chính thức.

The chancellery plays a key role in diplomatic relations.

Phòng thủ tướng đóng vai trò quan trọng trong quan hệ ngoại giao.

The chancellery is a hub of administrative activities.

Phòng thủ tướng là trung tâm của các hoạt động hành chính.

Ví dụ thực tế

Alternatively, chancelleries ought to feel free to reuse gifts.

Nói cách khác, các văn phòng ngoại giao nên tự do tái sử dụng quà tặng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Environmental activists placed a huge mock job advertisement on a tower at Berlin's main station, located near Germany's federal chancellery.

Các nhà hoạt động môi trường đã đặt một quảng cáo việc làm giả lớn trên một tòa tháp tại nhà ga trung tâm Berlin, nằm gần văn phòng thủ tướng Đức.

Nguồn: AP Listening Compilation September 2021

Others tried to take over the chancellery but found it protected with armor plating and grillwork.

Những người khác đã cố gắng chiếm giữ văn phòng thủ tướng nhưng thấy nó được bảo vệ bằng vỏ bọc và lưới.

Nguồn: Listen to this 3

No shots were fired inside the chancellery, which may have dis-take over.

Không có phát súng nào được bắn bên trong văn phòng thủ tướng, điều này có thể đã ngăn chặn việc chiếm giữ.

Nguồn: Listen to this 3

Inside the two-story brick chancellery building, known to Americans as " Fort Apache" for its special security reinforcements, Marine guards donned flak jackets and gas masks and ordered everyone to the top floor.

Bên trong tòa nhà văn phòng thủ tướng bằng gạch hai tầng, được người Mỹ biết đến là " Pháo đài Apache" vì các biện pháp tăng cường an ninh đặc biệt, lính thủy hải quân mặc áo giáp chống đạn và mặt nạ phòng độc và ra lệnh cho mọi người lên tầng trên cùng.

Nguồn: Listen to this 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay