chancellor

[Mỹ]/ˈtʃɑːnsələ(r)/
[Anh]/ˈtʃænsələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ trưởng bộ trưởng
Các dạng của từ
số nhiềuchancellors

Cụm từ & Cách kết hợp

lord chancellor

thủ tướng

shadow chancellor

chủ tịch bóng tối

Câu ví dụ

The chancellor announced new economic measures.

Ngoại trưởng đã công bố các biện pháp kinh tế mới.

The university chancellor welcomed the new students.

Hiệu trưởng trường đại học đã chào đón những sinh viên mới.

The chancellor is responsible for overseeing the budget.

Ngoại trưởng chịu trách nhiệm giám sát ngân sách.

The chancellor will address the nation on TV tonight.

Ngoại trưởng sẽ phát biểu với quốc dân trên TV vào tối nay.

The chancellor's term in office will end next year.

Nhiệm kỳ của ngoại trưởng sẽ kết thúc vào năm tới.

The chancellor is meeting with foreign dignitaries today.

Ngoại trưởng đang gặp gỡ các nhà ngoại giao nước ngoài hôm nay.

The chancellor's decision has caused controversy.

Quyết định của ngoại trưởng đã gây ra tranh cãi.

The chancellor will attend the summit in Paris next month.

Ngoại trưởng sẽ tham dự hội nghị thượng đỉnh ở Paris vào tháng tới.

The university chancellor approved the new curriculum.

Hiệu trưởng trường đại học đã phê duyệt chương trình giảng dạy mới.

The chancellor is known for his strong leadership skills.

Ngoại trưởng nổi tiếng với kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

That boot-licking mole was my war chancellor.

Kẻ cúi đầu xu nịnh đó là người chưởng ấn chiến tranh của tôi.

Nguồn: Lost Girl Season 2

One sign of this was the recent sacking of Tehran University's conservative chancellor.

Một dấu hiệu của điều này là việc sa thải gần đây của chưởng ấn bảo thủ của Đại học Tehran.

Nguồn: The Economist (Summary)

And several opposition lawmakers heckled the chancellor during her speech.

Và một số lượng lớn các nhà lập pháp đối lập đã chế nhạo chưởng ấn trong bài phát biểu của bà.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

Rishi Sunak was the chancellor where we have seen low growth.

Rishi Sunak là người chưởng ấn nơi chúng tôi chứng kiến ​​sự tăng trưởng thấp.

Nguồn: PBS Interview Social Series

That would make Olaf Schultz the next German chancellor.

Điều đó sẽ khiến Olaf Schultz trở thành người chưởng ấn Đức tiếp theo.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Now, over the weekend, Germany's chancellor told legislators he wants to change that.

Bây giờ, vào cuối tuần, người chưởng ấn của Đức đã nói với các nhà lập pháp rằng ông muốn thay đổi điều đó.

Nguồn: NPR News March 2022 Compilation

It is possible that come next year's election, Germany just could see a Green chancellor.

Có khả năng là trong cuộc bầu cử năm tới, Đức có thể có một người chưởng ấn xanh.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2020

Tomorrow, Germany's parliament is expected to elect Olaf Scholz as the country's next chancellor.

Ngày mai, nghị viện Đức dự kiến ​​sẽ bầu Olaf Scholz làm người chưởng ấn tiếp theo của đất nước.

Nguồn: Financial Times

The chancellor has been unable to change that.

Người chưởng ấn đã không thể thay đổi điều đó.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Austrian chancellor said the connection was madness.

Người chưởng ấn Áo nói rằng sự liên kết đó là điên rồ.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay