chancellorship

[Mỹ]/'tʃænsəlɚʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc chức vụ của hiệu trưởng
Word Forms
số nhiềuchancellorships

Cụm từ & Cách kết hợp

hold the chancellorship

giữ chức thủ tướng

seek the chancellorship

tìm kiếm chức thủ tướng

Câu ví dụ

She campaigned for the chancellorship (and nearly lost) as a determined reformer who would unshackle enterprise, unburden taxpayers and “ govern through” all obstacles.

Cô ấy đã tranh cử vào chức phó thủ tướng (và suýt thất bại) với tư cách là một người cải cách quyết tâm sẽ giải phóng doanh nghiệp, giảm bớt gánh nặng cho người nộp thuế và 'vượt qua' mọi trở ngại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay