| số nhiều | chancellorships |
hold the chancellorship
giữ chức thủ tướng
seek the chancellorship
tìm kiếm chức thủ tướng
She campaigned for the chancellorship (and nearly lost) as a determined reformer who would unshackle enterprise, unburden taxpayers and “ govern through” all obstacles.
Cô ấy đã tranh cử vào chức phó thủ tướng (và suýt thất bại) với tư cách là một người cải cách quyết tâm sẽ giải phóng doanh nghiệp, giảm bớt gánh nặng cho người nộp thuế và 'vượt qua' mọi trở ngại.
hold the chancellorship
giữ chức thủ tướng
seek the chancellorship
tìm kiếm chức thủ tướng
She campaigned for the chancellorship (and nearly lost) as a determined reformer who would unshackle enterprise, unburden taxpayers and “ govern through” all obstacles.
Cô ấy đã tranh cử vào chức phó thủ tướng (và suýt thất bại) với tư cách là một người cải cách quyết tâm sẽ giải phóng doanh nghiệp, giảm bớt gánh nặng cho người nộp thuế và 'vượt qua' mọi trở ngại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay