chancellory

[Mỹ]/ˈtʃænsələr.i/
[Anh]/ˈtʃænˌsɛl.ə.ri/

Dịch

n.Văn phòng hoặc bộ phận của một thủ tướng, đặc biệt là người đứng đầu chính phủ ở một số quốc gia.; Một tòa nhà được sử dụng cho văn phòng thủ tướng.
Word Forms
số nhiềuchancellories

Cụm từ & Cách kết hợp

chancellory office

văn phòng chancellory

chancellory staff

nhân viên chancellory

chancellory duties

nhiệm vụ của chancellory

chancellory functions

chức năng của chancellory

chancellory affairs

các vấn đề của chancellory

chancellory meeting

cuộc họp chancellory

chancellory regulations

quy định của chancellory

chancellory policy

chính sách của chancellory

chancellory announcement

thông báo của chancellory

chancellory report

báo cáo của chancellory

Câu ví dụ

the chancellory issued a statement regarding the new policy.

phòng thủ tướng đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến chính sách mới.

she works in the chancellory, handling diplomatic communications.

cô ấy làm việc tại phòng thủ tướng, xử lý các thông tin liên lạc ngoại giao.

the chancellory is responsible for managing state affairs.

phòng thủ tướng chịu trách nhiệm quản lý các công việc của nhà nước.

he was appointed to a position in the chancellory last year.

anh ấy đã được bổ nhiệm vào một vị trí tại phòng thủ tướng năm ngoái.

the chancellory coordinates with various government departments.

phòng thủ tướng phối hợp với các bộ, ngành của chính phủ.

meetings at the chancellory often involve high-level discussions.

các cuộc họp tại phòng thủ tướng thường liên quan đến các cuộc thảo luận ở cấp cao.

the chancellory played a key role in the negotiations.

phòng thủ tướng đóng vai trò quan trọng trong các cuộc đàm phán.

documents from the chancellory are often confidential.

các tài liệu từ phòng thủ tướng thường là bí mật.

the chancellory announced new initiatives for economic growth.

phòng thủ tướng đã công bố các sáng kiến ​​mới cho tăng trưởng kinh tế.

staff at the chancellory are trained in crisis management.

nhân viên tại phòng thủ tướng được đào tạo về quản lý khủng hoảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay