normal university
trường đại học bình thường
university student
sinh viên đại học
beijing university
đại học bắc kinh
tsinghua university
đại học tsinghua
peking university
đại học bắc kinh
state university
trường đại học nhà nước
medical university
trường đại học y khoa
harvard university
harvard university
at university
tại trường đại học
university of california
đại học California
zhejiang university
đại học chiết giang
fudan university
đại học phudan
agricultural university
trường đại học nông nghiệp
wuhan university
đại học vũ hán
nanjing university
Đại học Nam Kinh
university degree
bằng đại học
national university
trường đại học quốc gia
university education
giáo dục đại học
tongji university
đại học tổng chi
She graduated from the university last year.
Cô ấy đã tốt nghiệp đại học năm ngoái.
He is studying law at the university.
Anh ấy đang học luật tại trường đại học.
The university offers a wide range of courses.
Trường đại học cung cấp một loạt các khóa học.
They met at the university library.
Họ gặp nhau tại thư viện trường đại học.
The university campus is beautiful in the spring.
Khuôn viên trường đại học rất đẹp vào mùa xuân.
She works as a professor at the university.
Cô ấy làm việc như một giáo sư tại trường đại học.
He received a scholarship to attend the university.
Anh ấy đã nhận được học bổng để theo học tại trường đại học.
The university is known for its research in science.
Trường đại học nổi tiếng với nghiên cứu khoa học của mình.
The university organized a career fair for students.
Trường đại học đã tổ chức một hội chợ việc làm cho sinh viên.
They are planning to build a new university campus.
Họ đang lên kế hoạch xây dựng một khuôn viên trường đại học mới.
Frank, you support radically changing universities in America?
Frank, bạn có ủng hộ việc thay đổi một cách triệt để các trường đại học ở Mỹ không?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)They left the university, with Einstein driving.
Họ rời khỏi trường đại học, với Einstein đang lái xe.
Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 9 Upper VolumeYou can work at a hospital; a university.
Bạn có thể làm việc tại một bệnh viện; một trường đại học.
Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)You just finished your university. You came back.
Bạn vừa hoàn thành chương trình đại học của mình. Bạn đã trở lại.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsBut there wasn't a university in Russia.
Nhưng ở Nga không có trường đại học nào cả.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)My dream of attending the university was coming true.
Ước mơ được theo học trường đại học của tôi đang trở thành hiện thực.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1Recently, China inaugurated a national university for the aged.
Gần đây, Trung Quốc đã khánh thành một trường đại học quốc gia dành cho người cao tuổi.
Nguồn: China Daily Latest CollectionFortunately, I can apply for another university.
May mắn thay, tôi có thể đăng ký vào một trường đại học khác.
Nguồn: How to have a conversation in EnglishShe thanked the university for giving her an honorary degree.
Cô ấy đã cảm ơn trường đại học vì đã trao cho cô ấy bằng danh dự.
Nguồn: BBC English UnlockedA student named Fatima attends a private university in Kabul.
Một sinh viên tên Fatima theo học tại một trường đại học tư thục ở Kabul.
Nguồn: VOA Special December 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay