chandelled

[Mỹ]/ˈʃændəld/
[Anh]/ˈʃæn.dlɪd/

Dịch

n. Sự thay đổi đột ngột theo hướng lên trên, thường trong một động tác trên không.; Chandelle (tên tiếng Pháp).; Chandelle (tên người).

Cụm từ & Cách kết hợp

chandelled light

đèn led

chandelled room

phòng có đèn led

chandelled ceiling

trần có đèn led

chandelled design

thiết kế đèn led

chandelled decor

trang trí đèn led

chandelled space

không gian có đèn led

chandelled ambiance

không khí có đèn led

chandelled elegance

sự thanh lịch của đèn led

chandelled style

phong cách đèn led

chandelled atmosphere

bầu không khí có đèn led

Câu ví dụ

the event was chandelled due to bad weather.

sự kiện đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.

we chandelled our plans for the weekend.

chúng tôi đã hủy bỏ kế hoạch cho cuối tuần.

the meeting was chandelled at the last minute.

cuộc họp đã bị hủy bỏ vào phút cuối cùng.

they chandelled their subscription to the magazine.

họ đã hủy đăng ký tạp chí của họ.

after much discussion, they chandelled the project.

sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã hủy bỏ dự án.

she chandelled her flight because of the strike.

cô ấy đã hủy chuyến bay của mình vì cuộc đình công.

the concert was chandelled, leaving fans disappointed.

buổi hòa nhạc đã bị hủy bỏ, khiến người hâm mộ thất vọng.

he chandelled his membership at the gym.

anh ấy đã hủy tư cách thành viên tại phòng gym.

the tour was chandelled due to unforeseen circumstances.

chuyến đi đã bị hủy bỏ do những tình huống bất ngờ.

they chandelled the dinner reservation last minute.

họ đã hủy đặt chỗ ăn tối vào phút cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay