guided

[Mỹ]/'ɡaidid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

guided
adj. được dẫn dắt hoặc chỉ đạo

Cụm từ & Cách kết hợp

guided tour

thuyết minh đường đi

guided meditation

thiền có hướng dẫn

guided imagery

hình dung có hướng dẫn

guided missile

đạn dẫn đường

guided reading

đọc có hướng dẫn

guided wave

sóng dẫn

guided bomb

bom dẫn đường

Câu ví dụ

a guided tour of the castle.

một chuyến tham quan có hướng dẫn viên trong lâu đài.

They guided us to the office.

Họ đã hướng dẫn chúng tôi đến văn phòng.

Be guided by your feeling.

Hãy được hướng dẫn bởi cảm giác của bạn.

guided me to my seat;

đã hướng dẫn tôi đến chỗ ngồi của tôi;

he guided the team to a second successive win in the tournament.

Anh ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng thứ hai liên tiếp trong giải đấu.

a bus schedule; a schedule of guided tours.

lịch trình xe buýt; lịch trình các chuyến tham quan có hướng dẫn viên.

We guided a ship through a storm.

Chúng tôi đã điều khiển một con tàu vượt qua một cơn bão.

The light guided them back to the harbor.

Ánh sáng đã dẫn họ trở lại bến cảng.

He guided her in the park.

Anh ấy đã hướng dẫn cô ấy trong công viên.

I guided the car carefully into the garage.

Tôi đã điều khiển xe cẩn thận vào gara.

He guided me out of the room.

Anh ấy đã hướng dẫn tôi ra khỏi phòng.

I guided him to his chair.

Tôi đã hướng dẫn anh ấy đến chỗ ngồi của anh ấy.

he guided her to the front row and sat beside her.

Anh ấy đã hướng dẫn cô ấy đến hàng đầu và ngồi bên cạnh cô ấy.

tourists wishing for a real experience while on the guided tour.

những du khách mong muốn có một trải nghiệm thực tế trong chuyến tham quan có hướng dẫn viên.

wandered about, guided only by will.

Lang thang, chỉ được hướng dẫn bởi ý chí.

One should be guided by his sense of what is right and just.

Người ta nên được hướng dẫn bởi ý thức về đúng và sai của mình.

an ambitious politician, guided by expediency rather than principle.

một chính trị gia đầy hoài bão, bị thúc đẩy bởi sự thực dụng hơn là nguyên tắc.

The army used precision-guided munitions to blow up enemy targets.

Quân đội đã sử dụng vũ khí dẫn đường chính xác để phá hủy các mục tiêu của đối phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay