chanfrons

[Mỹ]/ˈʃæŋfrɒnz/
[Anh]/ˈʃæŋfrɑːnz/

Dịch

n. Giáp bảo vệ phần trước của đầu ngựa.

Cụm từ & Cách kết hợp

chanfrons design

thiết kế chanfrons

chanfrons style

phong cách chanfrons

chanfrons features

tính năng chanfrons

chanfrons shape

hình dạng chanfrons

chanfrons function

chức năng chanfrons

chanfrons application

ứng dụng chanfrons

chanfrons material

vật liệu chanfrons

chanfrons analysis

phân tích chanfrons

chanfrons model

mô hình chanfrons

chanfrons innovation

đổi mới chanfrons

Câu ví dụ

the horse's chanfrons were beautifully decorated.

phần bảo vệ mặt của ngựa được trang trí đẹp mắt.

chanfrons were commonly used in medieval warfare.

phần bảo vệ mặt thường được sử dụng trong chiến tranh thời trung cổ.

she admired the intricate designs on the chanfrons.

Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên phần bảo vệ mặt.

chanfrons protect the horse's face during battle.

Phần bảo vệ mặt bảo vệ mặt ngựa trong trận chiến.

he polished the chanfrons until they shone.

Anh ta đánh bóng phần bảo vệ mặt cho đến khi chúng sáng bóng.

chanfrons were often made of metal or leather.

Phần bảo vệ mặt thường được làm bằng kim loại hoặc da.

the knight adjusted his chanfrons before the joust.

Người lính đánh ngựa điều chỉnh phần bảo vệ mặt của mình trước khi đấu.

chanfrons can vary in style across different cultures.

Phần bảo vệ mặt có thể khác nhau về kiểu dáng giữa các nền văn hóa khác nhau.

she studied the historical significance of chanfrons.

Cô ấy nghiên cứu ý nghĩa lịch sử của phần bảo vệ mặt.

chanfrons add an element of elegance to horse armor.

Phần bảo vệ mặt thêm một yếu tố thanh lịch vào áo giáp ngựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay