chaparral

[Mỹ]/ʃəˈrɑːpəl/
[Anh]/ˌʃærəˈpæl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự phát triển dày đặc của bụi cây hoặc cây nhỏ, thường được tìm thấy ở các vùng khô; Một sự phát triển dày đặc, rối rắm của bụi cây.
Word Forms
số nhiềuchaparrals

Cụm từ & Cách kết hợp

chaparral ecosystem

hệ sinh thái bụi rậm

chaparral habitat

môi trường sống bụi rậm

chaparral plants

thực vật bụi rậm

chaparral fire

cháy bụi rậm

chaparral species

loài bụi rậm

chaparral region

khu vực bụi rậm

chaparral soil

đất bụi rậm

chaparral wildlife

động vật hoang dã bụi rậm

chaparral climate

khí hậu bụi rậm

chaparral conservation

bảo tồn bụi rậm

Câu ví dụ

the chaparral is home to many unique species.

khu rừng bụi rậm là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.

we hiked through the chaparral to observe wildlife.

chúng tôi đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng bụi rậm để quan sát động vật hoang dã.

chaparral plants are adapted to dry conditions.

thực vật bụi rậm thích nghi với điều kiện khô hạn.

the chaparral landscape is beautiful in spring.

khung cảnh của khu rừng bụi rậm rất đẹp vào mùa xuân.

many animals seek shelter in the chaparral.

nhiều loài động vật tìm nơi trú ẩn trong khu rừng bụi rậm.

fire can be a natural part of the chaparral ecosystem.

cháy có thể là một phần tự nhiên của hệ sinh thái bụi rậm.

we studied the chaparral's role in carbon storage.

chúng tôi nghiên cứu vai trò của khu rừng bụi rậm trong việc lưu trữ carbon.

chaparral regions are often prone to wildfires.

các khu vực bụi rậm thường dễ bị cháy rừng.

the chaparral provides important habitat for birds.

khu rừng bụi rậm cung cấp môi trường sống quan trọng cho chim.

exploring the chaparral can be an adventurous experience.

khám phá khu rừng bụi rậm có thể là một trải nghiệm phiêu lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay