chapelry

[Mỹ]/ˈʃæpəlri/
[Anh]/ˈʃapəl.ri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giáo xứ hoặc khu vực của một nhà nguyện, và quyền hạn của nó.
Word Forms
số nhiềuchapelries

Cụm từ & Cách kết hợp

local chapelry

chapelry địa phương

historic chapelry

chapelry lịch sử

rural chapelry

chapelry nông thôn

chapelry records

hồ sơ chapelry

chapelry services

dịch vụ chapelry

chapelry council

hội đồng chapelry

chapelry boundaries

ranh giới chapelry

chapelry community

cộng đồng chapelry

chapelry meeting

cuộc họp chapelry

chapelry membership

tài trợ chapelry

Câu ví dụ

the chapelry held a special service for the community.

chapelry đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt cho cộng đồng.

she volunteered at the local chapelry every weekend.

Cô ấy đã tình nguyện tại chapelry địa phương mỗi cuối tuần.

the chapelry is known for its beautiful stained glass windows.

Chapelry nổi tiếng với những ô cửa sổ kính màu tuyệt đẹp của nó.

many people attend events at the chapelry throughout the year.

Nhiều người tham dự các sự kiện tại chapelry trong suốt cả năm.

the chapelry organizes charity events to help the needy.

Chapelry tổ chức các sự kiện từ thiện để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

he was married in the local chapelry last summer.

Anh ấy đã kết hôn tại chapelry địa phương vào mùa hè năm ngoái.

the chapelry offers various community services.

Chapelry cung cấp nhiều dịch vụ cộng đồng.

she found solace in the peaceful atmosphere of the chapelry.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong không khí thanh bình của chapelry.

the chapelry's history dates back several centuries.

Lịch sử của chapelry có niên đại hàng thế kỷ.

they renovated the chapelry to preserve its historical significance.

Họ đã cải tạo chapelry để bảo tồn ý nghĩa lịch sử của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay